Celtic F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Heart of Midlothian F.C.

Celtic F.C. vs Heart of Midlothian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Celtic F.C. 3-0 Heart of Midlothian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Celtic F.C. thắng 5, hòa 1, Heart of Midlothian F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 31
Sân vận động
Celtic Park, Glasgow
Phong độ
WWWWL Celtic F.C.
DWWWW Heart of Midlothian F.C.
  1. 17' D. Maeda · C. McGregor 1-0
  2. 24' Jota 2-0
  3. 41' D. Maeda · N. Kühn 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' C. Nieuwenhof J. Wilson
  6. 55' Adam Forrester
  7. 64' Paulo Bernardo C. McGregor
  8. 70' S. Kartum B. Baningime
  9. 71' A. Idah D. Maeda
  10. 71' J. Grant L. Shankland
  11. 71' B. Spittal C. Devlin
  12. 72' Yang Hyun-Jun N. Kühn
  13. 81' L. McCowan R. Hatate
  14. 81' J. Forrest Jota
  15. 86' A. Forrest E. Kabangu
  16. FT3-0

Đội hình

Celtic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Rodgers
  1. 12V. Sinisalo 7.2
  2. 2A. Johnston 7.2
  3. 20C. Carter-Vickers 7.0
  4. 17M. Nawrocki 8.2
  5. 15J. Schlupp 7.5
  6. 27A. Engels 7.0
  7. 42C. McGregor ▼ 64' 7.9
  8. 41R. Hatate ▼ 81' 6.6
  9. 10N. Kühn ▼ 72' 7.9
  10. 38D. Maeda ⚽2 ▼ 71' 8.2
  11. 7Jota ▼ 81' 7.7

Dự bị 9

  1. 28Paulo Bernardo ▲ 64' 6.6
  2. 9A. Idah ▲ 71' 6.3
  3. 13Yang Hyun-Jun ▲ 72' 6.9
  4. 14L. McCowan ▲ 81' 6.2
  5. 49J. Forrest ▲ 81' 6.7
  6. 6A. Trusty
  7. 29S. Bain
  8. 3G. Taylor
  9. 56A. Ralston
Heart of Midlothian F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Gordon 6.5
  2. 15M. Steinwender 6.2
  3. 23L. Neilson 6.7
  4. 18H. Milne 6.9
  5. 35A. Forrester 6.9
  6. 14C. Devlin ▼ 71' 6.3
  7. 6B. Baningime ▼ 70' 6.3
  8. 29J. Penrice 7.0
  9. 9L. Shankland ▼ 71' 6.2
  10. 21J. Wilson ▼ 46' 6.3
  11. 19E. Kabangu ▼ 86' 6.6

Dự bị 9

  1. 8C. Nieuwenhof ▲ 46' 6.7
  2. 27S. Kartum ▲ 70' 6.6
  3. 7J. Grant ▲ 71' 6.3
  4. 16B. Spittal ▲ 71' 6.7
  5. 17A. Forrest ▲ 86' 6.6
  6. 37M. Drammeh
  7. 28Z. Clark
  8. 4C. Halkett
  9. 20Y. Dhanda

Thống kê

006
110
71%Kiểm soát bóng29%
12Dứt điểm7
6Trúng đích2
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
6Phạt góc1
2Việt vị0
14Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
785Chuyền bóng307
715Chuyền chính xác225
91%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

63Trận đấu54
181Ghi được69
62Thủng lưới75
2.87Bàn thắng mỗi trận1.28
29Giữ sạch lưới12
45Trên 2.5 bàn29
95Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu