Damac FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Al Hilal SFC

Damac FC vs Al Hilal SFC

Tỷ số chung cuộc: Damac FC 0-2 Al Hilal SFC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Damac FC thắng 0, hòa 3, Al Hilal SFC thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 13
Sân vận động
Prince Sultan bin Abdulaziz Sports City Stadium, Abha
Phong độ
DDDLW Damac FC
WWLWW Al Hilal SFC
  1. 16' Hamad Al Yami
  2. 35' 0-1 D. Nunez · S. Milinkovic-Savic
  3. 41' Mohamed Kanno
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Akcicek H. Al Yami
  6. 46' N. Al Dawsari M. Kanno
  7. 53' 0-2 Marcos Leonardo
  8. 64' H. Rabea J. Harkass
  9. 71' A. R. Al Khaibre R. Sharahili
  10. 71' J. Medina D. Al Anazi
  11. 82' A. Darisi M. Al Harbi
  12. 82' A. Al Hamdan D. Nunez
  13. 84' K. Al Samiri V. Vada
  14. 84' Y. Naji H. Al Ghamdi
  15. 87' Kaio Cesar Marcos Leonardo
  16. 88' A. Lajami H. Tambakti
  17. 90'+3 Yahya Naji
  18. 90'+2 Theo Hernández
  19. FT0-2

Đội hình

Damac FC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 1Kewin 7.0
  2. 12S. Al Hawsawi 5.9
  3. 15J. Harkass ▼ 64' 6.2
  4. 3A. Bedrane 6.7
  5. 13A. Al Obaid 6.2
  6. 20D. Al Anazi ▼ 71' 6.2
  7. 2M. Sylla 6.6
  8. 26R. Sharahili ▼ 71' 6.2
  9. 8V. Vada ▼ 84' 6.6
  10. 7A. Al Qahtani 6.2
  11. 90H. Al Ghamdi ▼ 84' 6.9

Dự bị 8

  1. 33M. Al Baqaawi
  2. 30N. Al Ghamdi
  3. 6T. Abdullah
  4. 5H. Rabea ▲ 64' 7.3
  5. 22A. R. Al Khaibre ▲ 71' 6.2
  6. 88K. Al Samiri ▲ 84'
  7. 28J. Medina ▲ 71' 6.7
  8. 80Y. Naji ▲ 84' 6.2
Al Hilal SFC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Simone Inzaghi
  1. 17M. Al Rubaie 6.9
  2. 88H. Al Yami ▼ 46' 6.5
  3. 87H. Tambakti ▼ 88' 7.2
  4. 8R. Neves 8.3
  5. 24M. Al Harbi ▼ 82' 7.0
  6. 10Malcom 6.3
  7. 22S. Milinkovic-Savic 7.6
  8. 28M. Kanno ▼ 46' 6.3
  9. 19T. Hernandez 6.9
  10. 9Marcos Leonardo ▼ 87' 7.3
  11. 7D. Nunez ▼ 82' 7.3

Dự bị 9

  1. 40A. Abu Rasen
  2. 4Y. Akcicek ▲ 46' 7.2
  3. 78A. Lajami ▲ 88' 6.6
  4. 31R. Al-Ghamdi
  5. 16N. Al Dawsari ▲ 46' 6.9
  6. 39M. Al-Zaid
  7. 14A. Darisi ▲ 82' 6.7
  8. 11Kaio Cesar ▲ 87' 6.2
  9. 99A. Al Hamdan ▲ 82' 6.3

Thống kê

012
930
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm16
0Trúng đích5
6Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
2Phạt góc9
0Việt vị2
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
366Chuyền bóng572
291Chuyền chính xác510
80%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 91 - 28 +63 86
2
Al Hilal SFC
34 85 - 27 +58 84
3
Al Ahli Saudi FC
34 71 - 25 +46 81
4
Al-Qadisiyah FC
34 83 - 34 +49 77
5
Al-Ittihad
34 55 - 48 +7 55
6
Al Taawoun FC
34 59 - 46 +13 53
7
Ettifaq FC
34 51 - 55 -4 50
8
Al-Suqoor FC
34 43 - 48 -5 45
9
Al-Hazm
34 38 - 57 -19 42
10
Al-Fayha
34 41 - 54 -13 38
11
Al Fateh SC
34 41 - 55 -14 37
12
Al Khaleej Saihat
34 54 - 62 -8 37
13
Al Shabab FC (Riyadh)
34 44 - 57 -13 35
14
Al-Kholood Club
34 39 - 61 -22 33
15
Al Riyadh
34 35 - 63 -28 30
16
Damac FC
34 32 - 55 -23 29
17
Al Akhdoud Club
34 27 - 70 -43 20
18
Al Najma
34 32 - 76 -44 16
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu50
32Ghi được129
57Thủng lưới42
0.91Bàn thắng mỗi trận2.58
6Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn32
17Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu