Al Shabab FC (Riyadh)
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr

Al Shabab FC (Riyadh) vs Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr

Tỷ số chung cuộc: Al Shabab FC (Riyadh) 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Shabab FC (Riyadh) thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 21
Sân vận động
Prince Faisal bin Fahd Stadium, Riyadh
Phong độ
DDDLL Al Shabab FC (Riyadh)
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
  1. 19' Sadio Mané
  2. 21' 0-1 Cristiano Ronaldo11m
  3. 25' Yannick Carrasco
  4. 26' Yannick Carrasco
  5. 45'+5 Aymeric Laporte
  6. 45'+8 Y. Carrasco11m 1-1
  7. HT1-1
  8. 46' 1-2 Talisca · Otávio
  9. 51' Romain Saïss
  10. 67' Carlos Júnior · H. Diallo 2-2
  11. 76' Nawaf Bu Washl Ali Lajami
  12. 76' Sami Al Naji Otávio
  13. 79' Musab Al Juwayr Carlos Júnior
  14. 79' Abdullah Radif H. Diallo
  15. 83' Aiman Yahya S. Mané
  16. 86' Hussain Al Qahtani Y. Carrasco
  17. 86' 2-3 Talisca · Abdullah Al Khaibari
  18. 88' Nader Abdullah Al Sharari
  19. 90'+12 Abdullah Radif
  20. 90'+6 Abdullah Radif
  21. 90'+12 Abdullah Radif
  22. 90'+6 Nawaf Boushal
  23. 90'+10 Ali Al Hassan M. Brozović
  24. FT2-3

Đội hình

Al Shabab FC (Riyadh) Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Saad Al Sabei
  1. 50Mohammed Al Absi 6.7
  2. 88Nader Al Sharari 6.7
  3. 4Iago Santos 6.3
  4. 14R. Saïss 6.9
  5. 2Hamad Al Yami 6.7
  6. 6G. Cuéllar 6.9
  7. 30I. Rakitić 7.2
  8. 24Moteb Al Harbi 7.2
  9. 13Carlos Júnior ▼ 79' 7.5
  10. 23Y. Carrasco ▼ 86' 7.3
  11. 20H. Diallo ▼ 79' 7.3

Dự bị 9

  1. 55Musab Al Juwayr ▲ 79' 6.3
  2. 49Abdullah Radif ▲ 79' 5.9
  3. 15Hussain Al Qahtani ▲ 86' 6.7
  4. 1Mustafa Malayekah
  5. 21Nawaf Al Saadi
  6. 26Riyadh Sharahili
  7. 12Majed Kanabah
  8. 16Hussain Al Sibyani
  9. 19Mohammed Issa
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luís Castro
  1. 33Waleed Abdullah 7.9
  2. 78Ali Lajami ▼ 76' 6.9
  3. 5Abdulelah Al Amri 6.9
  4. 27Aymeric Laporte 6.9
  5. 15Alex Telles 6.2
  6. 17Abdullah Al Khaibari 7.0
  7. 77M. Brozović ▼ 90' 7.0
  8. 94Talisca ⚽2 8.2
  9. 25Otávio ▼ 76' 7.0
  10. 10S. Mané ▼ 83' 6.9
  11. 7Cristiano Ronaldo 7.0

Dự bị 9

  1. 12Nawaf Bu Washl ▲ 76' 6.6
  2. 14Sami Al Naji ▲ 76' 6.7
  3. 23Aiman Yahya ▲ 83' 6.7
  4. 19Ali Al Hassan ▲ 90'
  5. 37Faris Afandy
  6. 24Mohammed Qasem
  7. 46Abdulaziz Al Elewai
  8. 4Mohammed Al Fatil
  9. 8Abdulmajeed Al Sulayhim

Thống kê

1510
320
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm12
7Trúng đích6
4Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
10Phạt góc3
5Việt vị2
15Phạm lỗi13
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
458Chuyền bóng402
387Chuyền chính xác339
84%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
34 101 - 23 +78 96
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
34 100 - 42 +58 82
3
Al Ahli Saudi FC
34 67 - 35 +32 65
4
Al Taawoun FC
34 51 - 35 +16 59
5
Al-Ittihad
34 63 - 54 +9 54
6
Ettifaq FC
34 43 - 34 +9 48
7
Al Fateh SC
34 57 - 55 +2 45
8
Al Shabab FC (Riyadh)
34 45 - 42 +3 44
9
Al-Fayha
34 44 - 52 -8 44
10
Damac FC
34 44 - 45 -1 41
11
Al Khaleej Saihat
34 36 - 47 -11 37
12
Al Raed FC
34 41 - 49 -8 37
13
Al Wehda Club
34 45 - 60 -15 36
14
Al Riyadh
34 33 - 57 -24 35
15
Al Akhdoud Club
34 33 - 52 -19 33
16
Abha Club
34 38 - 87 -49 32
17
Al Taee
34 34 - 64 -30 31
18
Al-Hazm
34 34 - 76 -42 24
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu54
48Ghi được134
44Thủng lưới70
1.3Bàn thắng mỗi trận2.48
14Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu