Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Al Shabab FC (Riyadh)

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Shabab FC (Riyadh)

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 3-2 Al Shabab FC (Riyadh) tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 23 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 8, hòa 2, Al Shabab FC (Riyadh) thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 28
Sân vận động
Mrsool Park, Riyadh
Trọng tài
D. Orsato
Phong độ
WWWWL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
LDDDL Al Shabab FC (Riyadh)
  1. 23' Éver Banega
  2. 25' 0-1 C. Guanca11m
  3. 30' Luiz Gustavo
  4. 31' Álvaro González
  5. 40' 0-2 C. Guanca · Santi Mina
  6. 44' Talisca · Ali Al Hassan 1-2
  7. 45'+2 Ali Al-Oujami
  8. 45'+2 Santi Mina
  9. HT1-2
  10. 51' Abdulrahman Ghareeb · Ali Al Hassan 2-2
  11. 58' Carlos Junior
  12. 59' Cristiano Ronaldo · Luiz Gustavo 3-2
  13. 67' Sami Al Naji Ali Al Hassan
  14. 72' Éver Banega
  15. 73' Sami Al-Najei
  16. 79' Hattan Bahbri Carlos
  17. 79' Turki Al Ammar Hussain Al Qahtani
  18. 80' Nawaf Boushal Abdulrahman Ghareeb
  19. 80' Abdulelah Al Amri Ali Lajami
  20. 88' Hussain Al Sibyani Moteb Al Harbi
  21. 90'+1 Grzegorz Krychowiak
  22. 90'+4 Mohammed Al Fatil Abdullah Al Khaibari
  23. 90'+4 Ayman Yahya Talisca
  24. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Jeličić
  1. 22A. Rossi 6.3
  2. 2Sultan Al Ghannam 6.6
  3. 78Ali Lajami ▼ 80' 6.9
  4. 21Álvaro González 6.7
  5. 13G. Konan 7.3
  6. 19Ali Al Hassan ⇢2 ▼ 67' 7.5
  7. 17Abdullah Al Khaibari ▼ 90' 6.6
  8. 18Luiz Gustavo 6.9
  9. 94Talisca ▼ 90' 8.0
  10. 7Cristiano Ronaldo 6.9
  11. 29Abdulrahman Ghareeb ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 14Sami Al Naji ▲ 67' 6.6
  2. 12Nawaf Boushal ▲ 80' 6.3
  3. 5Abdulelah Al Amri ▲ 80' 6.5
  4. 4Mohammed Al Fatil ▲ 90'
  5. 23Ayman Yahya ▲ 90'
  6. 27Majed Qasheesh
  7. 16Mohammed Maran
  8. 33Waleed Abdullah
  9. 3Abdullah Madu
Al Shabab FC (Riyadh) Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vicente Moreno
  1. 18Kim Seung-Gyu 6.5
  2. 27Fawaz Al Saqour 6.2
  3. 4Iago Santos 6.6
  4. 5Hassan Tambakti 6.7
  5. 24Moteb Al Harbi ▼ 88' 6.2
  6. 15Hussain Al Qahtani ▼ 79' 6.3
  7. 23G. Krychowiak 6.2
  8. 10É. Banega 6.3
  9. 8C. Guanca ⚽2 8.3
  10. 77Santi Mina 7.3
  11. 13Carlos ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 11Hattan Bahbri ▲ 79' 6.3
  2. 7Turki Al Ammar ▲ 79' 6.0
  3. 16Hussain Al Sibyani ▲ 88' 6.3
  4. 71Ahmed Abdu
  5. 89Riyadh Sharahili
  6. 6Majed Kanabah
  7. 12Khalid Al Ghamdi
  8. 35Hussain Al Shai'an
  9. 88Nader Abdullah Al Sharari

Thống kê

047
440
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm9
6Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
7Phạt góc4
4Việt vị0
8Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
1Cứu thua3
392Chuyền bóng495
335Chuyền chính xác429
85%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Ittihad
30 60 - 13 +47 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 63 - 18 +45 67
3
Al Hilal SFC
30 54 - 29 +25 59
4
Al Shabab FC (Riyadh)
30 57 - 33 +24 56
5
Al Taawoun FC
30 46 - 34 +12 55
6
Al Fateh SC
30 48 - 43 +5 43
7
Ettifaq FC
30 28 - 36 -8 37
8
Damac FC
30 33 - 43 -10 36
9
Al Taee
30 41 - 49 -8 34
10
Al Raed FC
30 41 - 49 -8 34
11
Al-Fayha
30 31 - 43 -12 33
12
Abha Club
30 33 - 52 -19 33
13
Al Wehda Club
30 26 - 43 -17 32
14
Al Khaleej Saihat
30 30 - 44 -14 31
15
Al-Adalah
30 30 - 56 -26 28
16
Al Baten
30 27 - 63 -36 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu45
65Ghi được91
20Thủng lưới45
1.97Bàn thắng mỗi trận2.02
18Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn31
39Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu