Al-Ittihad
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Hazm

Al-Ittihad vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al-Ittihad 3-0 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Ittihad thắng 6, hòa 3, Al-Hazm thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 25
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Trọng tài
A. Cunha
Phong độ
DWWWD Al-Ittihad
LDDWL Al-Hazm
  1. 18' Abdulelah Alshamary
  2. 31' Abdulrahman Al-Dakheel Alison
  3. 38' Abdulrahman Alobud
  4. 41' Abdulrahman Alobud
  5. 42' Abdulrahman Alobud
  6. 44' Abdullah Al Hafith
  7. HT0-0
  8. 60' A. Hamedallah Haroune Camara
  9. 61' Igor Coronado Abdulrahman Al Obud
  10. 64' Osama Al Khalaf
  11. 66' Muhannad Al Shanqeeti · Bruno Henrique 1-0
  12. 69' Ahmed Al-Juwaid Saud Zidan
  13. 69' Thaar Al-Otaibi L. Stojanović
  14. 84' Madallah Al Olayan Muhannad Al Shanqeeti
  15. 84' Awad Al Nashri Romarinho
  16. 85' Y. Omar E. Henty
  17. 85' A. Hafidi Abdulelah Al Shammry
  18. 86' A. Hamedallah · Abdulaziz Al Bishi 2-0
  19. 90'+3 Neris
  20. 90' Ahmed Bahusayn André André
  21. 90'+6 A. Hamedallah · Madallah Al Olayan 3-0
  22. FT3-0

Đội hình

Al-Ittihad Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Contra
  1. 34Marcelo Grohe 7.6
  2. 17Abdullah Al Hafith 6.9
  3. 4Ziyad Al Sahafi 7.2
  4. 27Hamdan Al Shamrani 6.3
  5. 13Muhannad Al Shanqeeti ▼ 84' 7.9
  6. 30André André ▼ 90' 7.7
  7. 19Bruno Henrique 8.2
  8. 11Abdulaziz Al Bishi 8.0
  9. 90Romarinho ▼ 84' 7.0
  10. 24Abdulrahman Al Obud ▼ 61' 6.6
  11. 70Haroune Camara ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 99A. Hamedallah ⚽2 ▲ 60' 8.3
  2. 77Igor Coronado ▲ 61' 6.9
  3. 33Madallah Al Olayan ▲ 84' 7.5
  4. 14Awad Al Nashri ▲ 84' 7.2
  5. 29Ahmed Bahusayn ▲ 90'
  6. 21Abdul Muhsen Fallatah
  7. 32Hazim Al Zahrani
  8. 1Rakan Najjar
  9. 6Khaled Al Samiri
Al-Hazm Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: R. Coumans
  1. 23Ibrahim Zaid 6.9
  2. 27Neris 6.6
  3. 66Farhan Al-Aazmi 5.9
  4. 22L. Stojanović ▼ 69' 6.7
  5. 4Alison ▼ 31' 6.7
  6. 88Osama Al-Khalaf 6.7
  7. 5Ahmed Al-Najei 6.7
  8. 95N. Zerhouni 6.7
  9. 16Saud Zidan ▼ 69' 6.9
  10. 19E. Henty ▼ 85' 5.6
  11. 18Abdulelah Al Shammry ▼ 85' 7.2

Dự bị 9

  1. 34Abdulrahman Al-Dakheel ▲ 31' 6.3
  2. 6Ahmed Al-Juwaid ▲ 69' 6.3
  3. 41Thaar Al-Otaibi ▲ 69' 5.9
  4. 9Y. Omar ▲ 85' 6.5
  5. 13A. Hafidi ▲ 85' 6.3
  6. 14Sultan Faqihi
  7. 29Saleh Al Harthi
  8. 2Abdulrahman Al Rio
  9. 31Habib Al Wotayan

Thống kê

025
530
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm13
8Trúng đích3
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
5Phạt góc5
4Việt vị1
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
388Chuyền bóng345
318Chuyền chính xác272
82%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
3 12 - 1 +11 9
2
Al-Ittihad
3 10 - 4 +6 9
3
Al-Qadisiyah FC
3 7 - 4 +3 7
4
Al Khaleej Saihat
3 8 - 3 +5 6
5
Al-Suqoor FC
3 3 - 2 +1 6
6
Al Taawoun FC
3 7 - 8 -1 6
7
Al Hilal SFC
3 7 - 5 +2 5
8
Al Ahli Saudi FC
3 4 - 3 +1 5
9
Ettifaq FC
3 3 - 5 -2 4
10
Al Shabab FC (Riyadh)
3 2 - 4 -2 4
11
Al-Fayha
3 2 - 4 -2 4
12
Al-Kholood Club
3 3 - 5 -2 3
13
Al Riyadh
3 3 - 8 -5 3
14
Al-Hazm
3 1 - 2 -1 2
15
Damac FC
3 3 - 5 -2 1
16
Al Fateh SC
3 3 - 6 -3 1
17
Al Najma
3 2 - 6 -4 0
18
Al Akhdoud Club
3 4 - 9 -5 0
Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu33
75Ghi được26
31Thủng lưới53
2.27Bàn thắng mỗi trận0.79
14Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn14
38Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu