Al-Hazm vs Al-Ittihad
Tỷ số chung cuộc: Al-Hazm 0-3 Al-Ittihad tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 16 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Hazm thắng 1, hòa 3, Al-Ittihad thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 24
- Trọng tài
- Ovidiu Hategan, Romania
- Phong độ
- LDDWL Al-Hazm
- DWWWD Al-Ittihad
- 31' 0-1 C. Villanueva · A. Prijović
- HT0-1
- 46' ▲ K. Igboananike ▼ Mohammed Harzan
- 48' Jamal Bajandouh
- 53' Masood Bekheet
- 55' ▲ Jonas ▼ Jamal Ba Jandooh
- 62' Zurab Tsiskaridze
- 64' Fahad Al-Muwallad
- 64' ▲ Abdulaziz Al Bishi ▼ Romarinho
- 68' 0-2 M. da Costa · C. Villanueva
- 72' ▲ Ali Kharmi ▼ Mohammed Al Saiari
- 76' Karim El Ahmadi
- 82' ▲ Ismael Musallami ▼ Muralha
- 87' ▲ Ziyad Al Sahafi ▼ Ahmad Asiri
- 90'+4 0-3 Fahad Al Muwallad · Abdulaziz Al Bishi
- FT0-3
Đội hình
- 30M. Asselah 8.1
- 23Z. Tsiskaridze 6.2
- 4Alemão 7.0
- 2Abdulrahman Al Rio 7.0
- 88Muralha ▼ 82' 7.3
- 8Rodolfo 6.6
- 71Mohammed Harzan ▼ 46' 6.7
- 32Masood Bekheet 6.0
- 37Osama Al Khalaf 6.6
- 26J. Pajoy 5.5
- 70Mohammed Al Saiari ▼ 72' 6.5
Dự bị 9
- 10K. Igboananike ▲ 46' 6.5
- 99Ali Kharmi ▲ 72' 6.5
- 16Ismael Musallami ▲ 82' 6.1
- 77Saif Hussain
- 20Abdullah Al Harbi
- 21Dawood Al Saeed
- 7Abdul Wahab Jafar
- 3Khaled Al Barakah
- 17Faris Al Alayaf
- 22Fawaz Al Qarni 7.2
- 17M. da Costa ⚽ 7.9
- 31Mansour Al Harbi 6.8
- 13Ahmad Asiri ▼ 87' 7.2
- 66Saud Abdul Hamid 7.4
- 20K. El Ahmadi 6.8
- 10C. Villanueva ⚽ ⇢ 8.8
- 9Romarinho ▼ 64' 6.3
- 15Jamal Ba Jandooh ▼ 55' 6.6
- 99A. Prijović ⇢ 6.8
- 8Fahad Al Muwallad ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 27Jonas ▲ 55' 7.0
- 77Abdulaziz Al Bishi ▲ 64' 6.7
- 14Ziyad Al Sahafi ▲ 87' 6.6
- 35S. Sanogo
- 49Abdulrahman Al Ghamdi
- 23Garry Rodrigues
- 1Rakan Najjar
- 25Nasser Al Shamrani
- 6Khaled Al Samiri
Thống kê
11⚑3
⚑430
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm13
2Trúng đích10
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
3Phạt góc4
4Việt vị1
17Phạm lỗi23
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
294Chuyền bóng473
221Chuyền chính xác388
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 27 | +42 | 70 | |
| 2 | 30 | 66 - 33 | +33 | 69 | |
| 3 | 30 | 61 - 31 | +30 | 56 | |
| 4 | 30 | 68 - 41 | +27 | 55 | |
| 5 | 30 | 39 - 25 | +14 | 54 | |
| 6 | 30 | 51 - 47 | +4 | 43 | |
| 7 | 30 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 48 | -10 | 38 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 35 | |
| 10 | 30 | 44 - 45 | -1 | 34 | |
| 11 | 30 | 40 - 55 | -15 | 33 | |
| 12 | 30 | 36 - 52 | -16 | 32 | |
| 13 | 30 | 33 - 50 | -17 | 31 | |
| 14 | 30 | 34 - 51 | -17 | 28 | |
| 15 | 30 | 29 - 53 | -24 | 25 | |
| 16 | 30 | 25 - 62 | -37 | 21 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu35
33Ghi được61
51Thủng lưới51
1.06Bàn thắng mỗi trận1.74
4Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai34