Al-Hazm
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Ittihad

Al-Hazm vs Al-Ittihad

Tỷ số chung cuộc: Al-Hazm 1-1 Al-Ittihad tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 5 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Hazm thắng 1, hòa 3, Al-Ittihad thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 21
Trọng tài
B. Madden
Phong độ
LDDWL Al-Hazm
DWWWD Al-Ittihad
  1. 21' Abdulaziz Al Nashee
  2. HT0-0
  3. 48' Mohammed Alzubaidi
  4. 55' Abdulelah Al Malki
  5. 61' 0-1 W. Bony11m
  6. 63' Jonathan Cafú
  7. 63' A. Badri Abdulrahman Al Obod
  8. 73' Y. Omar C. Strandberg
  9. 80' K. Yoda Abdulaziz Al-Nashi
  10. 81' Abdulaziz Al Bishi Khaled Al Samiri
  11. 85' Mansor Hamzi Mohammed Al-Zubaidi
  12. 90' Alemão · D. Fettouhi 1-1
  13. FT1-1

Đội hình

Al-Hazm Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: André Gaspar
  1. 30M. Asselah 7.6
  2. 4Alemão 7.8
  3. 28Abdullah Al-Shammari 6.7
  4. 13Mohammed Al-Zubaidi ▼ 85' 6.3
  5. 77Saif Hussain 7.1
  6. 33D. Fettouhi 7.3
  7. 88Muralha 7.2
  8. 11Abdulaziz Al-Nashi ▼ 80' 6.6
  9. 37Osama Al Khalaf 6.9
  10. 19Jonathan Cafú 6.6
  11. 99C. Strandberg ▼ 73' 6.4

Dự bị 9

  1. 20Y. Omar ▲ 73' 6.9
  2. 74K. Yoda ▲ 80' 7.2
  3. 15Mansor Hamzi ▲ 85' 6.7
  4. 3Abdulrahman Al Yami
  5. 1Dawood Al Saeed
  6. 2Sultan Faqihi
  7. 23Hassan Al-Habib
  8. 18Abdulaziz Majrashi
  9. 70Ahmed Al-Shamrani
Al-Ittihad Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fábio Carille
  1. 34Marcelo Grohe 7.2
  2. 31Mansour Al Harbi 7.4
  3. 15Bruno Uvini 7.1
  4. 27Hamdan Al Shamrani 7.3
  5. 66Saud Abdul Hamid 7.4
  6. 83L. Gil 7.2
  7. 88Abdulelah Al Malki 6.1
  8. 6Khaled Al Samiri ▼ 81'
  9. 80W. Bony 7.2
  10. 90Romarinho 6.6
  11. 23Abdulrahman Al Obod ▼ 63' 7.1

Dự bị 9

  1. 13A. Badri ▲ 63' 6.3
  2. 77Abdulaziz Al Bishi ▲ 81' 5.8
  3. 70Haroune Camara
  4. 21Abdulmuhsen Fallatah
  5. 2Abdullah Al Ammar
  6. 37A. Eldin
  7. 29Muhannad Shanqeeti
  8. 22Fawaz Al Qarni
  9. 99Mohammed Al-Thani

Thống kê

037
610
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm14
4Trúng đích6
8Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
7Phạt góc6
17Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
5Cứu thua3
360Chuyền bóng406
292Chuyền chính xác332
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu55
41Ghi được96
62Thủng lưới75
1.28Bàn thắng mỗi trận1.75
5Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn35
21Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu