Al-Ittihad
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al-Hazm

Al-Ittihad vs Al-Hazm

Tỷ số chung cuộc: Al-Ittihad 1-2 Al-Hazm tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 4 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Ittihad thắng 6, hòa 3, Al-Hazm thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 6
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Trọng tài
M. Perez
Phong độ
DWWWD Al-Ittihad
LDDWL Al-Hazm
  1. 6' Haroune Camara 1-0
  2. 10' Wesam Al-Swed
  3. 45'+3 1-1 Alemão · Osama Al Khalaf
  4. HT1-1
  5. 59' I. Tandia Hassan Al-Habib
  6. 64' A. Prijović Abdulaziz Al Bishi
  7. 79' Abdulelah Al Malki C. Villanueva
  8. 82' Haroune Camara
  9. 83' 1-2 D. Fettouhi · I. Tandia
  10. 84' Abdulrahman Al Obod Haroune Camara
  11. 90' Ernest Asantė
  12. 90'+5 Y. Omar C. Strandberg
  13. 90'+1 Abdullah Al-Shammari D. Fettouhi
  14. FT1-2

Đội hình

Al-Ittihad Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Sierra
  1. 22Fawaz Al Qarni 6.2
  2. 31Mansour Al Harbi 7.3
  3. 21Abdulmuhsen Fallatah 6.6
  4. 4Ziyad Al Sahafi 6.7
  5. 66Saud Abdul Hamid 6.6
  6. 20K. El Ahmadi 7.0
  7. 10C. Villanueva ▼ 79' 7.9
  8. 11E. Vecchio 7.8
  9. 77Abdulaziz Al Bishi ▼ 64' 6.9
  10. 90Romarinho 6.1
  11. 70Haroune Camara ▼ 84' 7.3

Dự bị 9

  1. 9A. Prijović ▲ 64' 6.6
  2. 88Abdulelah Al Malki ▲ 79' 6.6
  3. 23Abdulrahman Al Obod ▲ 84' 6.7
  4. 12Assaf Al Qarni
  5. 26Abdulaziz Al-Aryani
  6. 27Hamdan Al Shamrani
  7. 28Essam Al Muwallad
  8. 3Tareq Abdullah
  9. 2Abdullah Al Ammar
Al-Hazm Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Isăilă
  1. 30M. Asselah 7.5
  2. 7Wesam Al-Sowayed 6.4
  3. 4Alemão 7.4
  4. 77Saif Hussain 6.8
  5. 33D. Fettouhi ▼ 90' 7.1
  6. 88Muralha 7.3
  7. 23Hassan Al-Habib ▼ 59' 5.9
  8. 37Osama Al Khalaf 7.5
  9. 9E. Asante 6.4
  10. 99C. Strandberg ▼ 90' 6.7
  11. 17Faris Al Alayaf 6.9

Dự bị 9

  1. 10I. Tandia ▲ 59' 6.5
  2. 20Y. Omar ▲ 90'
  3. 28Abdullah Al-Shammari ▲ 90' 6.5
  4. 13Mohammed Al-Zubaidi
  5. 32Masood Bekheet
  6. 11Abdulaziz Al-Nashi
  7. 15Mansor Hamzi
  8. 6Omar Mohammed
  9. 1Dawood Al Saeed

Thống kê

015
520
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm18
6Trúng đích4
7Chệch đích10
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm11
5Bị chặn4
5Phạt góc5
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
494Chuyền bóng320
411Chuyền chính xác250
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 74 - 26 +48 72
2
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 60 - 26 +34 64
3
Al Ahli Saudi FC
30 49 - 36 +13 50
4
Al Wehda Club
30 45 - 40 +5 49
5
Al-Faisaly FC
30 41 - 36 +5 48
6
Al Raed FC
30 41 - 50 -9 46
7
Al Shabab FC (Riyadh)
30 38 - 37 +1 43
8
Ettifaq FC
30 46 - 38 +8 42
9
Abha Club
30 41 - 52 -11 38
10
Damac FC
30 37 - 52 -15 35
11
Al-Ittihad
30 42 - 41 +1 35
12
Al Taawoun FC
30 33 - 40 -7 35
13
Al Fateh SC
30 42 - 49 -7 33
14
Al-Fayha
30 34 - 44 -10 32
15
Al-Hazm
30 40 - 61 -21 27
16
Al-Adalah
30 27 - 62 -35 21
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu32
96Ghi được41
75Thủng lưới62
1.75Bàn thắng mỗi trận1.28
10Giữ sạch lưới5
35Trên 2.5 bàn19
49Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu