Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Al Ahli Saudi FC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Ahli Saudi FC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 1-2 Al Ahli Saudi FC tại Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út, 12 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 6, hòa 2, Al Ahli Saudi FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá chuyên nghiệp Ả Rập Xê Út · Vòng 8
Sân vận động
King Fahd International Stadium, Riyadh
Trọng tài
Turki Al Khudair
Phong độ
WWWLW Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
LLWLW Al Ahli Saudi FC
  1. 38' 0-1 D. Fettouhi
  2. 39' Ayman Yahya · A. Hamdallah 1-1
  3. 45' Hassoun
  4. HT1-1
  5. 46' M. Marin Nouh Al Mousa
  6. 58' Salman Al-Muwashar
  7. 65' Rangi Salman Al Moasher
  8. 69' Khalid Al Ghannam G. Martínez
  9. 72' Motaz Hawsawi
  10. 89' Hassan Algeed A. Mitriță
  11. 89' 1-2 D. Fettouhi11m
  12. 90' Ali Al-Asmari
  13. 90' Rayed Al Ghamdi Sultan Al Ghanam
  14. 90'+1 Ali Al Hassan Abdullah Al khaibari
  15. 90'+3 Ali Hassan Al Asmari S. Owusu
  16. FT1-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Vitória
  1. 1B. Jones 6.5
  2. 18Maicon 6.9
  3. 28Kim Jin-Su 7.3
  4. 3Abdullah Madu 6.9
  5. 2Sultan Al Ghanam ▼ 90'
  6. 6Petros 7.2
  7. 17Abdullah Al khaibari ▼ 90' 6.3
  8. 23Ayman Yahya 7.3
  9. 11N. Amrabat 6.9
  10. 10G. Martínez ▼ 69' 6.3
  11. 9A. Hamdallah 7.0

Dự bị 9

  1. 24Khalid Al Ghannam ▲ 69' 7.0
  2. 70Rayed Al Ghamdi ▲ 90'
  3. 19Ali Al Hassan ▲ 90'
  4. 14Sami Al Naji
  5. 27Osama Al Khalaf
  6. 33Waleed Abdullah
  7. 78Ali Alawjami
  8. 21Mukhtar Ali
  9. 13Abdulrahman Al Obaid
Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Milojević
  1. 33Mohammed Al Owais 8.3
  2. 6Lucas Lima 6.7
  3. 25Motaz Hawsawi 7.2
  4. 23Abdullah Tarmin 7.7
  5. 37Abdulbasit Hindi 6.9
  6. 55L. Fejsa 7.3
  7. 21D. Fettouhi ⚽2 8.5
  8. 10Salman Al Moasher ▼ 65' 6.9
  9. 16Nouh Al Mousa ▼ 46' 6.2
  10. 19S. Owusu ▼ 90' 6.9
  11. 28A. Mitriță ▼ 89' 6.9

Dự bị 9

  1. 17M. Marin ▲ 46' 6.9
  2. 18Rangi ▲ 65' 6.3
  3. 32Hassan Algeed ▲ 89'
  4. 40Ali Hassan Al Asmari ▲ 90'
  5. 29Abdulrahman Ghareeb
  6. 31Hani Al Sibyani
  7. 11Hussain Al Mogahwi
  8. 5Mohammed Al-Khabrani
  9. 44Mohammed Al Yami

Thống kê

0010
340
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm9
9Trúng đích5
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị2
18Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
3Cứu thua7
449Chuyền bóng315
375Chuyền chính xác224
84%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
30 60 - 27 +33 61
2
Al Shabab FC (Riyadh)
30 68 - 43 +25 57
3
Al-Ittihad
30 45 - 29 +16 56
4
Al Taawoun FC
30 42 - 30 +12 47
5
Ettifaq FC
30 50 - 48 +2 47
6
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
30 53 - 40 +13 46
7
Al Fateh SC
30 55 - 55 0 42
8
Al Ahli Saudi FC
30 44 - 56 -12 39
9
Al-Faisaly FC
30 42 - 47 -5 36
10
Al Raed FC
30 44 - 47 -3 36
11
Damac FC
30 43 - 48 -5 36
12
Al Baten
30 43 - 55 -12 36
13
Abha Club
30 42 - 50 -8 36
14
Al-Qadisiyah FC
30 41 - 47 -6 35
15
Al Wehda Club
30 40 - 60 -20 32
16
Al-Ain
30 34 - 64 -30 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
83Ghi được62
53Thủng lưới71
1.84Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu