FC Voluntari vs FC Botosani
Tỷ số chung cuộc: FC Voluntari 2-2 FC Botosani tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 17 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Voluntari thắng 3, hòa 5, FC Botosani thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 1
- Phong độ
- LDWWL FC Voluntari
- WWDLW FC Botosani
- 15' M. Diarraphản lưới 1-0
- 19' 1-1 A. Dumiter · E. Papa
- HT1-1
- 47' 1-2 Z. Mitrov · S. Mailat
- 57' ▲ D. Harut ▼ M. Mamic
- 68' ▲ C. Petro ▼ H. Ongenda
- 75' ▲ G. Merloi ▼ M. Schieb
- 75' ▲ S. Bodisteanu ▼ Z. Mitrov
- 86' ▲ M. Onisa ▼ I. Gheorghe
- 86' ▲ F. Haita ▼ R. Gutea
- 86' ▲ D. Toma ▼ L. Cvek
- 86' ▲ E. Diaw ▼ E. Papa
- 86' ▲ J. Markovic ▼ A. Dumiter
- 88' G. Merloi 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 31M. Jurhar 6.2
- 19M. Schieb ▼ 75' 6.3
- 27R. Crisan 6.0
- 4D. Dumbravanu 6.9
- 30A. Suteu 8.3
- 23M. Mamic ▼ 57' 6.6
- 8I. Gheorghe ▼ 86' 7.0
- 40L. Cvek ▼ 86' 6.5
- 11R. Gutea ▼ 86' 6.9
- 90M. Roman 7.0
- 9M. Babic 6.6
Dự bị 10
- 14E. Chioveanu
- 25D. Kiki
- 5D. Harut ▲ 57' 7.0
- 44M. Onisa ▲ 86' 6.6
- 80F. Haita ▲ 86' 6.7
- 99I. Vencu
- 10G. Merloi ⚽ ▲ 75' 7.7
- 7D. Toma ▲ 86' 6.3
- 21R. Petculescu
- 28M. Stefan
- 99G. Anestis 8.2
- 73N. Ilas 6.9
- 4A. Miron 6.5
- 94M. Diarra 6.7
- 5R. Cret 6.2
- 67E. Papa ⇢ ▼ 86' 6.2
- 37M. Bordeianu 5.3
- 26H. Ongenda ▼ 68' 6.9
- 11Z. Mitrov ⚽ ▼ 75' 7.9
- 41A. Dumiter ⚽ ▼ 86' 6.3
- 7S. Mailat ⇢ 6.6
Dự bị 10
- 27I. C. Gurau
- 30A. Tiganasu
- 23E. Diaw ▲ 86' 6.3
- 44R. Sadiku
- 9J. Markovic ▲ 86' 6.9
- 10S. Bodisteanu ▲ 75' 6.3
- 15D. Stefan
- 21L. De Vega
- 3C. Petro ▲ 68' 6.9
- 14G. Sorodoc
Thống kê
00⚑5
⚑100
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm11
6Trúng đích3
10Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
5Phạt góc1
2Việt vị3
8Phạm lỗi12
0Cứu thua5
388Chuyền bóng399
298Chuyền chính xác295
77%Chính xác chuyền74%
2.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 19 - 7 | +12 | 20 | |
| 2 | 9 | 11 - 5 | +6 | 18 | |
| 3 | 8 | 9 - 10 | -1 | 15 | |
| 4 | 8 | 18 - 9 | +9 | 14 | |
| 5 | 9 | 14 - 10 | +4 | 14 | |
| 6 | 9 | 7 - 9 | -2 | 13 | |
| 7 | 8 | 11 - 10 | +1 | 11 | |
| 8 | 8 | 12 - 8 | +4 | 10 | |
| 9 | 8 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 10 | 8 | 9 - 9 | 0 | 10 | |
| 11 | 8 | 12 - 13 | -1 | 10 | |
| 12 | 8 | 4 - 6 | -2 | 10 | |
| 13 | 9 | 13 - 15 | -2 | 9 | |
| 14 | 7 | 9 - 13 | -4 | 9 | |
| 15 | 9 | 9 - 20 | -11 | 8 | |
| 16 | 9 | 6 - 21 | -15 | 1 |
Superliga (Championship Group) Superliga (Relegation Group)
So sánh
12Trận đấu10
14Ghi được15
20Thủng lưới10
1.17Bàn thắng mỗi trận1.5
5Giữ sạch lưới4
8Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai5