S.L. Benfica
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Gil Vicente F.C.

S.L. Benfica vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 3-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 9, hòa 0, Gil Vicente F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 6
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 7' 0-1 Hector Hernandez · Gil Pinto Martins
  2. 12' Enzo Barrenechea
  3. 26' Hector Hernandez
  4. 29' Vangelis Pavlidis 1-1
  5. HT1-1
  6. 56' Santiago García González Agustín Moreira
  7. 56' Mohamed Kaba Hector Hernandez
  8. 58' Fredrik Aursnes Leandro Barreiro
  9. 58' João Palhinha Enzo Barrenechea
  10. 63' João Palhinha
  11. 70' Lucão
  12. 72' Claudio Echeverri Andreas Schjelderup
  13. 72' Dodi Lukebakio Rafa Silva
  14. 81' José Silva David Moreira
  15. 81' Tidjany Chabrol Toure Gil Pinto Martins
  16. 81' Jhon Durán Daniel Banjaqui
  17. 87' Vangelis Pavlidis11m 2-1
  18. 88' Antonio Espigares Marvin Elimbi Gilbert
  19. 90'+3 Gianluca Prestianni · Claudio Echeverri 3-1
  20. 90'+5 Ricardo Esgaio
  21. FT3-1

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 24Samuel Soares 6.3
  2. 58Daniel Banjaqui ▼ 81' 6.5
  3. 44Tomás Araújo 6.7
  4. 2C. Lenglet 7.2
  5. 26S. Dahl 6.6
  6. 5E. Barrenechea ▼ 58' 6.5
  7. 18L. Barreiro ▼ 58' 6.8
  8. 27Rafa 6.4
  9. 25G. Prestianni 8.2
  10. 21A. Schjelderup ▼ 72' 6.2
  11. 14V. Pavlidis ⚽2 8.1

Dự bị 12

  1. 3A. Circati
  2. 22J. Durán ▲ 81' 6.9
  3. 30C. Echeverri ▲ 72' 6.7
  4. 34S. El Karouani
  5. 72A. Cabral
  6. 13J. Kamiński
  7. 36João Palhinha ▲ 58' 6.1
  8. 11D. Lukebakio ▲ 72' 6.6
  9. 16Manu
  10. 10H. Sudakov
  11. 1A. Trubin
  12. 8F. Aursnes ▲ 58' 6.3
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Luís Pinto
  1. 30Lucão 5.6
  2. 47Ricardo Esgaio 4.9
  3. 4M. Elimbi Gilbert ▼ 88' 6.6
  4. 39Jonathan Buatu 6.5
  5. 45David Moreira ▼ 81' 6.0
  6. 20Gil Pinto Martins ▼ 81' 6.8
  7. 77Murilo 5.8
  8. 6Zé Carlos 6.3
  9. 12A. Lausen 5.4
  10. 27A. Moreira ▼ 56' 5.5
  11. 23Héctor Hernández ▼ 56' 7.2

Dự bị 12

  1. 17Sergio Bermejo
  2. 19Guilherme
  3. 7T. Touré ▲ 81' 6.5
  4. 3Espigares 5.9
  5. 32M. Fernández
  6. 10Santi García 6.0
  7. 99M. Kaba ▲ 56' 6.2
  8. 82Gonçalo Maia Pereira
  9. 11Joelson Fernandes
  10. 94Samuel
  11. 2José Silva ▲ 81' 5.9
  12. 22Manuel Maria Torres Teixeira

Thống kê

0214
030
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm4
5Trúng đích2
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
14Phạt góc0
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
554Chuyền bóng323
487Chuyền chính xác254

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

16Trận đấu8
50Ghi được8
13Thủng lưới7
3.13Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn2
29Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu