S.L. Benfica
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Gil Vicente F.C.

S.L. Benfica vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 3-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 9, hòa 0, Gil Vicente F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 13
Trọng tài
Manuel Oliveira
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 9' João Mário11m 1-0
  2. 17' 1-1 Fran Navarro11m
  3. 36' Gonçalo Ramos 2-1
  4. HT2-1
  5. 53' Gonçalo Ramos · E. Fernández 3-1
  6. 62' J. Boselli B. Aouacheria
  7. 67' P. Musa Gonçalo Ramos
  8. 67' Chiquinho Rafa
  9. 75' G. Aburjania K. Fujimoto
  10. 75' Henrique Gomes Adrián Marín
  11. 75' A. Alipourghara Matheus Bueno
  12. 80' Diogo Gonçalves João Mário
  13. 83' Andre Simões Murilo
  14. 86' Nicolás Otamendi
  15. 86' Andre Simões
  16. FT3-1

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Schmidt
  1. 99O. Vlachodimos 6.5
  2. 6A. Bah 7.0
  3. 66António Silva 6.9
  4. 30N. Otamendi 6.9
  5. 3Álex Grimaldo 6.6
  6. 61Florentino 7.0
  7. 13E. Fernández 8.5
  8. 7David Neres 7.3
  9. 27Rafa ▼ 67' 7.2
  10. 20João Mário ▼ 80' 7.9
  11. 88Gonçalo Ramos ⚽2 ▼ 67' 8.7

Dự bị 9

  1. 33P. Musa ▲ 67' 6.5
  2. 22Chiquinho ▲ 67' 6.6
  3. 17Diogo Gonçalves ▲ 80' 6.3
  4. 2Gilberto
  5. 38João Victor
  6. 4Lucas Veríssimo
  7. 23M. Ristić
  8. 25J. Brooks
  9. 77Helton Leite
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Carlos Cunha
  1. 1S. Kritsyuk 6.6
  2. 15Carraça 6.5
  3. 4Manuel Lopes 7.3
  4. 26Rúben Fernandes 6.0
  5. 19Adrián Marín ▼ 75' 6.5
  6. 10K. Fujimoto ▼ 75' 6.3
  7. 21Vitor Carvalho 6.5
  8. 57Matheus Bueno ▼ 75' 6.3
  9. 7B. Aouacheria ▼ 62' 6.2
  10. 9Fran Navarro 7.2
  11. 77Murilo ▼ 83' 6.5

Dự bị 9

  1. 20J. Boselli ▲ 62' 6.3
  2. 8G. Aburjania ▲ 75' 6.5
  3. 55Henrique Gomes ▲ 75' 6.3
  4. 30A. Alipourghara ▲ 75' 6.7
  5. 16Andre Simões ▲ 83' 6.5
  6. 18M. Arai
  7. 12Brian Araújo
  8. 78Danilo Veiga
  9. 5E. Hackman

Thống kê

016
010
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm4
6Trúng đích2
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
6Phạt góc0
6Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
608Chuyền bóng504
538Chuyền chính xác437
88%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

62Trận đấu47
148Ghi được55
48Thủng lưới59
2.39Bàn thắng mỗi trận1.17
30Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu