Gil Vicente F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
S.L. Benfica

Gil Vicente F.C. vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 2-3 S.L. Benfica tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 1, hòa 0, S.L. Benfica thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
WWWWW S.L. Benfica
  1. 18' Maxime Dominguez
  2. 19' 0-1 Á. Di María11m
  3. 29' Pedro Tiba
  4. 45'+4 Orkun Kökçü
  5. HT0-1
  6. 53' 0-2 Rafa · F. Aursnes
  7. 63' C. Tengstedt Arthur Cabral
  8. 63' David Neres João Mário
  9. 65' T. Touré Marlon
  10. 65' Depú R. Baturina
  11. 65' Félix Correia M. Gbane
  12. 67' Florentino Luís
  13. 68' Rafa Silva
  14. 74' T. Touré · K. Fujimoto 1-2
  15. 75' Chiquinho Florentino
  16. 75' João Neves O. Kökçü
  17. 78' Zé Carlos
  18. 90'+3 P. Musa Rafa
  19. 90'+4 1-3 P. Musa · João Neves
  20. 90'+8 M. Dominguez · K. Fujimoto 2-3
  21. FT2-3

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vítor Campelos
  1. 42Andrew 7.3
  2. 2Zé Carlos 7.0
  3. 13Gabriel Pereira 6.3
  4. 26Rúben Fernandes 6.2
  5. 23Leonardo Buta 6.2
  6. 25Pedro Tiba 7.7
  7. 24M. Gbane ▼ 65' 6.6
  8. 11Marlon ▼ 65' 5.9
  9. 10K. Fujimoto ⇢2 7.9
  10. 8M. Dominguez 7.3
  11. 21R. Baturina ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 7T. Touré ▲ 65' 7.3
  2. 29Depú ▲ 65' 6.3
  3. 70Félix Correia ▲ 65' 6.9
  4. 4Né Lopes
  5. 27Miguel Monteiro
  6. 12Brian Araújo
  7. 5Kiko Vilas Boas
  8. 6J. Castillo
  9. 16André Simões
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Schmidt
  1. 24Samuel Soares 7.7
  2. 6A. Bah 6.9
  3. 4António Silva 6.9
  4. 30N. Otamendi 6.6
  5. 8F. Aursnes 7.2
  6. 61Florentino ▼ 75' 6.9
  7. 10O. Kökçü ▼ 75' 6.9
  8. 11Á. Di María 8.3
  9. 27Rafa ▼ 90' 8.3
  10. 20João Mário ▼ 63' 7.6
  11. 9Arthur Cabral ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 19C. Tengstedt ▲ 63' 6.2
  2. 7David Neres ▲ 63' 6.7
  3. 22Chiquinho ▲ 75' 6.5
  4. 87João Neves ▲ 75' 7.2
  5. 33P. Musa ▲ 90' 7.5
  6. 5Morato
  7. 44Tomás Araújo
  8. 23M. Ristić
  9. 1A. Trubin

Thống kê

031
530
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm14
7Trúng đích7
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
1Phạt góc5
0Việt vị4
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
4Cứu thua6
472Chuyền bóng480
389Chuyền chính xác398
82%Chính xác chuyền83%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu63
49Ghi được127
58Thủng lưới61
1.26Bàn thắng mỗi trận2.02
10Giữ sạch lưới23
20Trên 2.5 bàn36
29Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu