Gil Vicente F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.L. Benfica

Gil Vicente F.C. vs S.L. Benfica

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 1-2 S.L. Benfica tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 2 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 1, hòa 0, S.L. Benfica thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
WWWWW S.L. Benfica
  1. 35' 0-1 A. Silva · F. Aursnes
  2. 39' Nicolás Otamendi
  3. HT0-1
  4. 50' E. Barrenechea F. Aursnes
  5. 51' H. Hernandez · S. Garcia 1-1
  6. 57' Facundo Cáseres
  7. 68' J. Fernandes A. Moreira
  8. 68' Carlos Eduardo H. Hernandez
  9. 69' D. Lukebakio G. Prestianni
  10. 69' R. Rios L. Barreiro
  11. 73' 1-2 A. Schjelderup
  12. 76' Andreas Schjelderup
  13. 82' A. Bah A. Schjelderup
  14. 83' S. Hevertton Ze Carlos
  15. 83' M. Fernandez F. Caseres
  16. 87' Marvin Elimbi
  17. 90'+1 Alexander Bah
  18. FT1-2

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 30Lucao 6.2
  2. 2Ze Carlos ▼ 83' 7.3
  3. 4M. Elimbi 6.5
  4. 39J. Buatu 6.2
  5. 3G. Konan 6.6
  6. 5F. Caseres ▼ 83' 6.3
  7. 10L. Esteves 7.2
  8. 77Murilo de Souza 7.0
  9. 95S. Garcia 7.3
  10. 27A. Moreira ▼ 68' 6.2
  11. 23H. Hernandez ▼ 68' 7.5

Dự bị 9

  1. 99Figueira Daniel
  2. 6Ze Carlos 7.3
  3. 11J. Fernandes ▲ 68' 6.9
  4. 17Bermejo
  5. 20S. Hevertton ▲ 83' 6.6
  6. 29Carlos Eduardo ▲ 68' 6.5
  7. 32M. Fernandez ▲ 83' 6.7
  8. 48A. Espigares
  9. 80R. Rodrigues
S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1A. Trubin 7.2
  2. 17A. Dedic 6.7
  3. 4A. Silva 6.9
  4. 30N. Otamendi 7.0
  5. 26S. Dahl 7.0
  6. 18L. Barreiro ▼ 69' 6.6
  7. 8F. Aursnes ▼ 50' 6.9
  8. 25G. Prestianni ▼ 69' 7.0
  9. 27Rafa Silva 6.3
  10. 21A. Schjelderup ▼ 82' 7.0
  11. 14V. Pavlidis 6.9

Dự bị 9

  1. 24S. Soares
  2. 5E. Barrenechea ▲ 50' 6.7
  3. 6A. Bah ▲ 82' 6.7
  4. 11D. Lukebakio ▲ 69' 6.7
  5. 15S. Lopes Cabral
  6. 20R. Rios ▲ 69' 6.3
  7. 44T. Araujo
  8. 62J. Neto
  9. 72Anisio

Thống kê

025
330
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm11
5Trúng đích3
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
385Chuyền bóng401
309Chuyền chính xác307
80%Chính xác chuyền77%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

37Trận đấu56
52Ghi được104
42Thủng lưới46
1.41Bàn thắng mỗi trận1.86
12Giữ sạch lưới25
20Trên 2.5 bàn31
24Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu