S.L. Benfica vs Gil Vicente F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 3-0 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 9, hòa 0, Gil Vicente F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
- Phong độ
- WWWWW S.L. Benfica
- WWDLL Gil Vicente F.C.
- 15' Arthur Cabral · Á. Di María 1-0
- 34' João Neves · N. Otamendi 2-0
- HT2-0
- 49' Rafa · F. Aursnes 3-0
- 58' ▲ Alex Pinto ▼ Zé Carlos
- 59' ▲ T. Touré ▼ Félix Correia
- 59' ▲ A. Alipour ▼ Murilo
- 67' ▲ David Neres ▼ Rafa
- 67' ▲ Álvaro Fernández ▼ Morato
- 71' ▲ Afonso Moreira ▼ M. Dominguez
- 74' Jesús Castillo
- 78' ▲ Tiago Gouveia ▼ Á. Di María
- 78' ▲ Marcos Leonardo ▼ Arthur Cabral
- 81' ▲ R. Wilson ▼ J. Castillo
- 86' ▲ B. Rollheiser ▼ João Neves
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Trubin 7.5
- 6A. Bah 7.2
- 4António Silva 7.3
- 30N. Otamendi ⇢ 7.9
- 5Morato ▼ 67' 6.9
- 87João Neves ⚽ ▼ 86' 7.9
- 61Florentino 7.2
- 11Á. Di María ⇢ ▼ 78' 7.2
- 27Rafa ⚽ ▼ 67' 7.3
- 8F. Aursnes ⇢ 7.3
- 9Arthur Cabral ⚽ ▼ 78' 7.3
Dự bị 9
- 7David Neres ▲ 67' 6.9
- 3Álvaro Fernández ▲ 67' 6.3
- 47Tiago Gouveia ▲ 78' 6.3
- 36Marcos Leonardo ▲ 78' 6.3
- 32B. Rollheiser ▲ 86'
- 24Samuel Soares
- 20João Mário
- 44Tomás Araújo
- 10O. Kökçü
- 42Andrew 6.7
- 2Zé Carlos ▼ 58' 6.2
- 13Gabriel Pereira 6.2
- 26Rúben Fernandes 6.2
- 23Leonardo Buta 7.5
- 24M. Gbane 6.0
- 6J. Castillo ▼ 81' 6.9
- 8M. Dominguez ▼ 71' 7.2
- 10K. Fujimoto 6.6
- 77Murilo ▼ 59' 6.6
- 70Félix Correia ▼ 59' 6.6
Dự bị 9
- 67Alex Pinto ▲ 58' 6.9
- 7T. Touré ▲ 59' 6.9
- 9A. Alipour ▲ 59' 6.5
- 90Afonso Moreira ▲ 71' 6.6
- 14R. Wilson ▲ 81' 6.6
- 35Felipe Silva
- 16André Simões
- 33S. Kritsyuk
- 88Kazu
Thống kê
00⚑6
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm5
6Trúng đích3
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
6Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
548Chuyền bóng481
477Chuyền chính xác393
87%Chính xác chuyền82%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 96 - 29 | +67 | 90 | |
| 2 | 34 | 77 - 28 | +49 | 80 | |
| 3 | 34 | 63 - 27 | +36 | 72 | |
| 4 | 34 | 71 - 50 | +21 | 68 | |
| 5 | 34 | 52 - 38 | +14 | 63 | |
| 6 | 34 | 36 - 35 | +1 | 55 | |
| 7 | 34 | 54 - 50 | +4 | 46 | |
| 8 | 34 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 9 | 34 | 38 - 50 | -12 | 38 | |
| 10 | 34 | 46 - 51 | -5 | 37 | |
| 11 | 34 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 36 | |
| 13 | 34 | 49 - 58 | -9 | 33 | |
| 14 | 34 | 33 - 53 | -20 | 33 | |
| 15 | 34 | 39 - 62 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 39 - 72 | -33 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 66 | -30 | 26 | |
| 18 | 34 | 31 - 72 | -41 | 23 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
63Trận đấu39
127Ghi được49
61Thủng lưới58
2.02Bàn thắng mỗi trận1.26
23Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn20
69Hiệp hai29