Sporting CP
3 : 2
FT · Hiệp một 3:0
·
Vitória S.C.

Sporting CP vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-2 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 7, hòa 1, Vitória S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 2
Phong độ
WWWWW Sporting CP
LWLDL Vitória S.C.
  1. 9' F. Goncalves · F. Ioannidis 1-0
  2. 22' F. Ioannidis · G. Catamo 2-0
  3. 24' Sergi Altimira
  4. 26' Thiago Balieiro
  5. 38' Óscar Rivas
  6. 41' S. Altimira · F. Ioannidis 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' T. Strata Maga
  9. 46' L. Doucet Beni
  10. 46' M. Nogueira O. Camara
  11. 55' Geny Catamo
  12. 64' Miguel Nogueira
  13. 66' L. Suarez F. Goncalves
  14. 66' Luis Guilherme G. Catamo
  15. 66' 3-1 Samu · M. Nogueira
  16. 68' 3-2 A. Ndoye · T. Strata
  17. 69' Eduardo Quaresma
  18. 75' J. Derry F. Ioannidis
  19. 76' S. Verdi G. Nogueira
  20. 78' Gustavo Silva
  21. 83' I. Fresneda G. Vagiannidis
  22. 88' P. Ouotro Samu
  23. 90'+1 Gonçalo Inácio
  24. FT3-2

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Borges
  1. 1R. Silva 6.3
  2. 13G. Vagiannidis ▼ 83' 6.7
  3. 72E. Quaresma 6.7
  4. 25G. Inacio 6.7
  5. 20M. Araujo 6.2
  6. 5S. Altimira 8.2
  7. 77I. Doumbia 7.0
  8. 10G. Catamo ▼ 66' 7.3
  9. 17R. Zalazar 5.6
  10. 58F. Goncalves ▼ 66' 7.3
  11. 7F. Ioannidis ⇢2 ▼ 75' 8.5

Dự bị 12

  1. 12J. Virginia
  2. 50R. Dias
  3. 6Z. Debast
  4. 22I. Fresneda ▲ 83' 6.7
  5. 55I. Ba
  6. 4S. Andersen
  7. 21Pedro Lima
  8. 73E. Felicissimo
  9. 28J. Derry ▲ 75' 6.6
  10. 97L. Suarez ▲ 66' 6.3
  11. 9R. Nel
  12. 31Luis Guilherme ▲ 66' 6.9
Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tiago Margarido
  1. 48O. Zych 5.5
  2. 2Maga ▼ 46' 5.9
  3. 4O. Rivas Viondi 6.3
  4. 28Thiago Balieiro 5.9
  5. 13J. I. Mendes 6.5
  6. 8G. Nogueira ▼ 76' 6.7
  7. 16Beni ▼ 46' 5.9
  8. 7O. Camara ▼ 46' 6.7
  9. 20Samu ▼ 88' 8.0
  10. 11Gustavo 6.7
  11. 24A. Ndoye 6.9

Dự bị 11

  1. 22J. Castillo
  2. 98Lucas Furtado
  3. 82F. Dias
  4. 5A. Sidibe
  5. 23T. Strata ▲ 46' 7.6
  6. 18T. Arcanjo
  7. 44L. Doucet ▲ 46' 6.9
  8. 56S. Verdi ▲ 76' 6.5
  9. 6M. Mitrovic
  10. 17M. Nogueira ▲ 46' 6.7
  11. 29P. Ouotro ▲ 88' 6.3

Thống kê

045
140
56%Kiểm soát bóng44%
5Dứt điểm12
3Trúng đích3
0Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị0
12Phạm lỗi21
4Thẻ vàng4
1Cứu thua0
-1.96Bàn thắng ngăn chặn-1.96
512Chuyền bóng398
446Chuyền chính xác327
87%Chính xác chuyền82%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
5 18 - 3 +15 13
3
Sporting CP
5 14 - 5 +9 13
4
C.D. Santa Clara
5 9 - 3 +6 11
5
F.C. Arouca
5 7 - 3 +4 10
6
C.F. Estrela da Amadora
5 11 - 9 +2 9
7
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
8
Gil Vicente F.C.
4 3 - 1 +2 7
9
S.C. Braga
4 6 - 5 +1 7
10
C.S. Marítimo
5 6 - 8 -2 7
11
Alverca
6 8 - 11 -3 5
12
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
13
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
14
Moreirense F.C.
5 4 - 12 -8 4
15
F.C. Famalicão
5 4 - 6 -2 3
16
Rio Ave F.C.
5 2 - 11 -9 3
17
G.D. Estoril Praia
5 2 - 7 -5 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

10Trận đấu12
34Ghi được20
8Thủng lưới10
3.4Bàn thắng mỗi trận1.67
4Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn5
20Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu