Vitória S.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Sporting CP

Vitória S.C. vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 1-4 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 23 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 2, hòa 1, Sporting CP thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
WWWWD Sporting CP
  1. 32' 0-1 Trincao
  2. 42' 0-2 F. Ioannidis · R. Mangas
  3. HT0-2
  4. 46' T. Arcanjo O. Camara
  5. 46' D. Sousa M. Mitrovic
  6. 50' T. Arcanjo · D. Sousa 1-2
  7. 58' Maximiliano Araújo
  8. 62' João Mendes
  9. 63' 1-3 J. Castillophản lưới
  10. 67' N. Oliveira Samu
  11. 76' Eduardo Quaresma
  12. 77' H. Morita J. Simoes
  13. 79' 1-4 M. Araujo
  14. 80' F. Blanco N. Saviolo
  15. 84' Fabio Blanco
  16. 84' Alisson Santos M. Araujo
  17. 84' S. Blopa F. Ioannidis
  18. 85' R. Rocha G. Nogueira
  19. 87' Nélson Oliveira
  20. 87' Salvador Blopa
  21. 90'+6 Rodrigo Abascal
  22. 90' Morten Hjulmand
  23. 90' Iván Fresneda
  24. 90'+3 Matheus Reis I. Fresneda
  25. 90'+3 F. Goncalves Trincao
  26. FT1-4

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Pinto
  1. 25J. Castillo 5.9
  2. 2Maga 6.3
  3. 28Thiago Balieiro 6.0
  4. 26R. Abascal 5.3
  5. 13J. I. Mendes 6.0
  6. 20Samu ▼ 67' 6.2
  7. 6M. Mitrovic ▼ 46' 6.2
  8. 30G. Nogueira ▼ 85' 6.9
  9. 48N. Saviolo ▼ 80' 6.6
  10. 90A. Ndoye 6.9
  11. 19O. Camara ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 27Charles Silva
  2. 3M. Nobrega
  3. 7N. Oliveira ▲ 67' 6.5
  4. 17O. Lebedenko
  5. 18T. Arcanjo ▲ 46' 8.2
  6. 22F. Blanco ▲ 80' 6.2
  7. 23D. Sousa ▲ 46' 6.9
  8. 66T. Strata
  9. 80R. Rocha ▲ 85' 6.3
Sporting CP Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rui Borges
  1. 1R. Silva 6.6
  2. 22I. Fresneda ▼ 90' 6.2
  3. 72E. Quaresma 7.2
  4. 25G. Inacio 7.5
  5. 91R. Mangas 7.9
  6. 17Trincao ▼ 90' 7.6
  7. 42M. Hjulmand 6.9
  8. 52J. Simoes ▼ 77' 6.3
  9. 20M. Araujo ▼ 84' 6.6
  10. 89F. Ioannidis ▼ 84' 8.3
  11. 97L. Suarez 6.6

Dự bị 9

  1. 12J. Virginia
  2. 2Matheus Reis ▲ 90'
  3. 5H. Morita ▲ 77' 6.6
  4. 13G. Vagiannidis
  5. 14G. Kochorashvili
  6. 27Alisson Santos ▲ 84' 6.7
  7. 28R. Ribeiro
  8. 58F. Goncalves ▲ 90'
  9. 70S. Blopa ▲ 84' 6.3

Thống kê

132
550
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm16
5Trúng đích7
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm11
10Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
2Phạt góc5
1Việt vị1
21Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
320Chuyền bóng426
265Chuyền chính xác371
83%Chính xác chuyền87%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu59
69Ghi được133
60Thủng lưới53
1.5Bàn thắng mỗi trận2.25
14Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn40
36Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu