Sporting CP
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vitória S.C.

Sporting CP vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-0 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 7, hòa 1, Vitória S.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Trọng tài
Manuel Mota
Phong độ
WWWWW Sporting CP
LLWLD Vitória S.C.
  1. 15' Hidemasa Morita
  2. 17' Afonso Freitas
  3. 26' Afonso Freitas
  4. 26' Afonso Freitas
  5. 33' M. Edwards Flávio Nazinho
  6. 33' R. Ogawa Nélson Luz
  7. 34' M. Edwards · Pedro Porro 1-0
  8. 40' H. Morita · M. Edwards 2-0
  9. HT2-0
  10. 46' Rochinha H. Morita
  11. 50' Tiago Silva
  12. 52' Ibrahima Bamba
  13. 55' M. Edwards · Gonçalo Inácio 3-0
  14. 62' Jota Silva M. Johnston
  15. 62' Dani Silva Tiago Silva
  16. 62' André Silva Anderson Silva
  17. 64' S. Alexandropoulos M. Ugarte
  18. 64' J. St. Juste S. Coates
  19. 64' Trincão Pedro Porro
  20. 66' André André
  21. 80' Bruno Gaspar Zé Carlos
  22. 90' Paulinho
  23. FT3-0

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rúben Amorim
  1. 1Adán 6.9
  2. 25Gonçalo Inácio 7.2
  3. 4S. Coates ▼ 64' 6.9
  4. 2Matheus Reis 7.7
  5. 24Pedro Porro ▼ 64' 9.2
  6. 15M. Ugarte ▼ 64' 6.9
  7. 5H. Morita ▼ 46' 7.0
  8. 71Flávio Nazinho ▼ 33' 6.7
  9. 33Arthur Gomes 7.0
  10. 28Pote 7.2
  11. 20Paulinho 6.5

Dự bị 9

  1. 10M. Edwards ⚽2 ▲ 33' 9.3
  2. 16Rochinha ▲ 46' 6.5
  3. 6S. Alexandropoulos ▲ 64' 6.6
  4. 3J. St. Juste ▲ 64' 6.9
  5. 17Trincão ▲ 64' 6.7
  6. 12F. Israel
  7. 84Dário Essugo
  8. 63José Marsà
  9. 47Ricardo Esgaio
Vitória S.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Moreno
  1. 14Bruno Varela 6.3
  2. 28Zé Carlos ▼ 80' 6.5
  3. 13André Amaro 6.6
  4. 22I. Bamba 6.9
  5. 3M. Villanueva 6.7
  6. 72Afonso de Freitas 4.6
  7. 20Nélson Luz ▼ 33' 6.3
  8. 10Tiago Silva ▼ 62' 6.0
  9. 21André André 6.2
  10. 90M. Johnston ▼ 62' 6.5
  11. 33Anderson Silva ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 25R. Ogawa ▲ 33' 6.3
  2. 11Jota Silva ▲ 62' 6.5
  3. 80Dani Silva ▲ 62' 6.2
  4. 17André Silva ▲ 62' 6.7
  5. 76Bruno Gaspar ▲ 80' 6.3
  6. 98N. Janvier
  7. 83M. Tounkara
  8. 63Celton Biai
  9. 7Rúben Lameiras

Thống kê

0111
351
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm3
6Trúng đích0
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
11Phạt góc3
4Việt vị0
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
501Chuyền bóng310
441Chuyền chính xác244
88%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu47
116Ghi được54
60Thủng lưới52
1.93Bàn thắng mỗi trận1.15
21Giữ sạch lưới20
34Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu