S.L. Benfica
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
G.D. Estoril Praia

S.L. Benfica vs G.D. Estoril Praia

Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica 3-1 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica thắng 9, hòa 1, G.D. Estoril Praia thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Phong độ
WWWWW S.L. Benfica
DLLLD G.D. Estoril Praia
  1. 31' Nicolás Otamendi
  2. 34' V. Pavlidis11m 1-0
  3. 45' V. Pavlidis · L. Barreiro 2-0
  4. 45' 2-1 J. Carvalho · R. Guitane
  5. HT2-1
  6. 59' A. Tsoungui R. Sanchez
  7. 66' F. Garcia A. Marques
  8. 69' Felix Bacher
  9. 77' F. Aursnes G. Prestianni
  10. 77' S. Lopes Cabral G. Sudakov
  11. 77' Pizzi Jandro
  12. 77' T. Parente P. Amaral
  13. 80' V. Pavlidis 3-1
  14. 87' Tiago Parente
  15. 87' F. Ivanovic V. Pavlidis
  16. 90'+2 J. Rego L. Barreiro
  17. FT3-1

Đội hình

S.L. Benfica Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Mourinho
  1. 1A. Trubin 6.9
  2. 17A. Dedic 7.0
  3. 44T. Araujo 7.2
  4. 30N. Otamendi 7.2
  5. 26S. Dahl 7.7
  6. 16Manu 6.2
  7. 20R. Rios 7.5
  8. 25G. Prestianni ▼ 77' 6.3
  9. 18L. Barreiro ▼ 90' 7.0
  10. 10G. Sudakov ▼ 77' 6.2
  11. 14V. Pavlidis ⚽3 ▼ 87' 9.5

Dự bị 9

  1. 50D. Ferreira
  2. 8F. Aursnes ▲ 77' 6.5
  3. 9F. Ivanovic ▲ 87'
  4. 15S. Lopes Cabral ▲ 77' 6.7
  5. 21A. Schjelderup
  6. 62J. Neto
  7. 84J. Rego ▲ 90'
  8. 86D. Prioste
  9. 3R. Obrador
G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ian Cathro
  1. 1J. Robles 6.0
  2. 2R. Sanchez ▼ 59' 6.2
  3. 44K. Boma 6.9
  4. 25F. Bacher 5.5
  5. 24P. Amaral ▼ 77' 6.3
  6. 99R. Guitane 6.9
  7. 6Jandro ▼ 77' 6.2
  8. 10J. Holsgrove 7.2
  9. 12J. Carvalho 7.9
  10. 9A. Marques ▼ 66' 6.2
  11. 14Y. Begraoui 6.0

Dự bị 9

  1. 16M. Turk
  2. 4Ferro
  3. 5A. Tsoungui ▲ 59' 6.3
  4. 7N. Lominadze
  5. 17F. Garcia ▲ 66' 6.9
  6. 21Pizzi ▲ 77' 6.5
  7. 22P. Carvalho
  8. 55T. Parente ▲ 77' 6.2
  9. 70Peixinho

Thống kê

007
320
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
10Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-1.07Bàn thắng ngăn chặn-1.07
417Chuyền bóng400
340Chuyền chính xác338
82%Chính xác chuyền85%
2.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

56Trận đấu40
104Ghi được62
46Thủng lưới71
1.86Bàn thắng mỗi trận1.55
25Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu