Rio Ave F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
G.D. Estoril Praia

Rio Ave F.C. vs G.D. Estoril Praia

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 0-4 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 3, hòa 3, G.D. Estoril Praia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LLWLL Rio Ave F.C.
DLLLD G.D. Estoril Praia
  1. 21' Jonathan Panzo
  2. 27' Jordan Holsgrove
  3. 40' 0-1 Y. Begraoui · J. Holsgrove
  4. 45' 0-2 Y. Begraoui · P. Carvalho
  5. HT0-2
  6. 56' E. da Silva Moreira M. Vrousai
  7. 56' B. Aguilera Zamora D. Spikic
  8. 59' Ferro A. Tsoungui
  9. 59' T. Parente G. Costa
  10. 63' 0-3 A. Lacximicant · J. Holsgrove
  11. 67' Pizzi J. Holsgrove
  12. 67' Patrick de Paula Jandro
  13. 68' Cezary Miszta
  14. 70' 0-4 Y. Begraoui11m
  15. 71' M. Gual Andre Luiz
  16. 71' T. Nikitscher J. Lomboto
  17. 76' Clayton
  18. 82' J. Graca Clayton
  19. 82' R. Guitane Y. Begraoui
  20. FT0-4

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sotiris Silaidopoulos
  1. 1C. Miszta 5.9
  2. 63J. Lomboto ▼ 71' 6.2
  3. 32J. Brabec 6.2
  4. 4J. Panzo 4.2
  5. 17M. Vrousai ▼ 56' 6.9
  6. 5A. Ntoi 6.9
  7. 54G. Liavas 6.2
  8. 3N. Athanasiou 7.7
  9. 11Andre Luiz ▼ 71' 6.9
  10. 9Clayton ▼ 82' 6.5
  11. 18D. Spikic ▼ 56' 6.3

Dự bị 9

  1. 22K. Chamorro
  2. 2E. da Silva Moreira ▲ 56' 6.5
  3. 6N. Abbey
  4. 10B. Aguilera Zamora ▲ 56' 6.7
  5. 19A. Papakanellos
  6. 21J. Graca ▲ 82' 6.7
  7. 28M. Gual ▲ 71' 6.3
  8. 44T. Nikitscher ▲ 71' 6.9
  9. 80O. Pohlmann
G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Ian Cathro
  1. 1J. Robles 6.9
  2. 5A. Tsoungui ▼ 59' 7.5
  3. 44K. Boma 7.2
  4. 25F. Bacher 7.3
  5. 22P. Carvalho 6.3
  6. 6Jandro ▼ 67' 6.9
  7. 10J. Holsgrove ⇢2 ▼ 67' 8.9
  8. 20G. Costa ▼ 59' 7.2
  9. 12J. Carvalho 6.7
  10. 14Y. Begraoui ⚽3 ▼ 82' 9.2
  11. 19A. Lacximicant 6.5

Dự bị 9

  1. 16M. Turk
  2. 4Ferro ▲ 59' 7.2
  3. 7N. Lominadze
  4. 9A. Marques
  5. 21Pizzi ▲ 67' 7.0
  6. 45Patrick de Paula ▲ 67' 6.3
  7. 55T. Parente ▲ 59' 6.9
  8. 70Peixinho
  9. 99R. Guitane ▲ 82' 6.7

Thống kê

120
610
41%Kiểm soát bóng59%
2Dứt điểm24
0Trúng đích6
1Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm16
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn8
0Phạt góc6
1Việt vị3
10Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
437Chuyền bóng607
367Chuyền chính xác542
84%Chính xác chuyền89%
0.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu40
44Ghi được62
64Thủng lưới71
1.16Bàn thắng mỗi trận1.55
7Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn27
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu