G.D. Estoril Praia
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Rio Ave F.C.

G.D. Estoril Praia vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: G.D. Estoril Praia 2-2 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 19 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: G.D. Estoril Praia thắng 4, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Antonio Coimbra da Mota, Estoril
Trọng tài
Vitor Ferreira
Phong độ
DLLLD G.D. Estoril Praia
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 6' Rodrigo Martins 1-0
  2. 11' Renato Pantalon
  3. 14' Tiago Gouveia
  4. 22' Pedro Amaral
  5. HT1-0
  6. 46' A. Oudrhiri Vitor Gomes
  7. 58' Gilson Benchimol Arthur Gomes
  8. 61' 1-1 Costinha · Pedro Amaral
  9. 62' Paulo Vitor Pedro Amaral
  10. 66' Gilson Tavares
  11. 73' 1-2 A. Yakubu · Joca
  12. 76' M. Ndiaye J. Léa Siliki
  13. 77' João Carlos Rodrigo Martins
  14. 77' João Ferreira Costinha
  15. 77' L. Ruiz A. Yakubu
  16. 80' Tiago Gouveia · L. Rosier 2-2
  17. 83' Paulo Vitor
  18. 85' Paulo Vitor
  19. 88' Ukra Joca
  20. 89' Tiago Araújo Francisco Geraldes
  21. 89' Serginho Tiago Gouveia
  22. 90'+4 Bernardo Vital
  23. 90'+2 Mor Ndiaye
  24. 90'+5 João Ferreira
  25. FT2-2

Đội hình

G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nelson Veríssimo
  1. 99Daniel Figueira 7.0
  2. 62Tiago Santos 6.9
  3. 23Pedro Álvaro 6.3
  4. 3Bernardo Vital 6.6
  5. 31Joãozinho 6.2
  6. 32L. Rosier 7.3
  7. 95J. Léa Siliki ▼ 76' 6.7
  8. 21Tiago Gouveia ▼ 89' 6.9
  9. 10Francisco Geraldes ▼ 89' 6.5
  10. 7Rodrigo Martins ▼ 77' 7.0
  11. 11Arthur Gomes ▼ 58' 6.9

Dự bị 9

  1. 29Gilson Benchimol ▲ 58' 6.5
  2. 25M. Ndiaye ▲ 76' 6.5
  3. 50João Carlos ▲ 77' 6.5
  4. 78Tiago Araújo ▲ 89' 6.3
  5. 8Serginho ▲ 89' 6.7
  6. 17E. Achouri
  7. 22T. Thomas
  8. 13Pedro Silva
  9. 5Volnei Feltes
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 6.2
  2. 42R. Pantalon 6.5
  3. 33Aderllan Santos 7.3
  4. 3Miguel Nóbrega 7.2
  5. 20Costinha ▼ 77' 7.7
  6. 8Vitor Gomes ▼ 46' 6.9
  7. 6Guga 7.2
  8. 24Pedro Amaral ▼ 62' 7.3
  9. 14Joca ▼ 88' 7.5
  10. 19A. Yakubu ▼ 77' 7.2
  11. 77Fábio Ronaldo 6.3

Dự bị 9

  1. 10A. Oudrhiri ▲ 46' 6.6
  2. 93Paulo Vitor ▲ 62' 7.3
  3. 13João Ferreira ▲ 77' 6.7
  4. 9L. Ruiz ▲ 77' 6.3
  5. 17Ukra ▲ 88' 6.7
  6. 1Magrão
  7. 27Hernâni
  8. 4Patrick William
  9. 21João Graça

Thống kê

041
531
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm17
4Trúng đích7
1Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
1Phạt góc5
2Việt vị1
21Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
369Chuyền bóng500
286Chuyền chính xác419
78%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

44Trận đấu41
44Ghi được42
67Thủng lưới51
1Bàn thắng mỗi trận1.02
10Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu