Rio Ave F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
G.D. Estoril Praia

Rio Ave F.C. vs G.D. Estoril Praia

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-0 G.D. Estoril Praia tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 13 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 3, hòa 3, G.D. Estoril Praia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 20
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Trọng tài
Gustavo Correia
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
LLLDL G.D. Estoril Praia
  1. 36' João Graça Miguel Baeza
  2. HT0-0
  3. 61' André Pereira L. Ruiz
  4. 61' Sávio Patrick William
  5. 61' M. Ndiaye Tiago Araújo
  6. 64' Edson Mexer
  7. 65' André Pereira11m 1-0
  8. 71' João Graça
  9. 73' Carlos Eduardo Francisco Geraldes
  10. 73' João Carlos João Gamboa
  11. 76' Miguel Nóbrega E. Boateng
  12. 76' Hernâni Fábio Ronaldo
  13. 79' Josué Sá
  14. 83' Rodrigo Martins Tiago Gouveia
  15. 83' Tiago Santos S. Delos
  16. 85' Carlos Eduardo
  17. 90'+8 Andreas Samaris
  18. 90'+5 Sávio
  19. 90'+5 João Graça 2-0
  20. FT2-0

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.2
  2. 42R. Pantalon 6.9
  3. 23Josué Sá 7.2
  4. 4Patrick William ▼ 61' 6.6
  5. 20Costinha 7.6
  6. 30A. Samaris 7.2
  7. 6Guga 7.2
  8. 77Fábio Ronaldo ▼ 76' 6.7
  9. 15Miguel Baeza ▼ 36' 6.3
  10. 22E. Boateng ▼ 76' 7.2
  11. 9L. Ruiz ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 21João Graça ▲ 36' 6.9
  2. 95André Pereira ▲ 61' 7.3
  3. 16Sávio ▲ 61' 6.3
  4. 3Miguel Nóbrega ▲ 76' 6.2
  5. 27Hernâni ▲ 76' 6.3
  6. 1Magrão
  7. 11Bruno Ventura
  8. 17Ukra
  9. 93Paulo Vitor
G.D. Estoril Praia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nelson Veríssimo
  1. 99Daniel Figueira 6.2
  2. 22S. Delos ▼ 83' 6.9
  3. 34Mexer 6.6
  4. 23Pedro Álvaro 6.9
  5. 31Joãozinho 6.9
  6. 20João Carvalho 7.2
  7. 5João Gamboa ▼ 73' 6.2
  8. 21Tiago Gouveia ▼ 83' 6.9
  9. 10Francisco Geraldes ▼ 73' 7.2
  10. 78Tiago Araújo ▼ 61' 6.6
  11. 11Cassiano 7.0

Dự bị 9

  1. 25M. Ndiaye ▲ 61' 6.3
  2. 28Carlos Eduardo ▲ 73' 6.6
  3. 50João Carlos ▲ 73' 7.0
  4. 7Rodrigo Martins ▲ 83' 6.3
  5. 62Tiago Santos ▲ 83' 6.2
  6. 27R. Guitane
  7. 33João Marques
  8. 13Pedro Silva
  9. 3Bernardo Vital

Thống kê

042
920
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm16
3Trúng đích3
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
2Phạt góc9
2Việt vị3
26Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
3Cứu thua1
360Chuyền bóng363
288Chuyền chính xác279
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu44
42Ghi được44
51Thủng lưới67
1.02Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu