Boavista F.C.
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
Sporting CP

Boavista F.C. vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: Boavista F.C. 0-5 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boavista F.C. thắng 1, hòa 0, Sporting CP thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estádio do Bessa Século XXI, Porto
Phong độ
WLWLL Boavista F.C.
WWWWD Sporting CP
  1. 6' 0-1 V. Gyökeres · M. Araújo
  2. 43' Marco van Ginkel
  3. 44' Pedro Gonçalves
  4. 45'+3 Morten Hjulmand
  5. 45'+1 0-2 V. Gyökeres · Trincão
  6. HT0-2
  7. 46' G. Ariyibi M. van Ginkel
  8. 46' R. Boženík M. Koné
  9. 46' Geovany Quenda Pote
  10. 49' Miguel Reisinho
  11. 50' 0-3 V. Gyökeres · Trincão
  12. 57' 0-4 M. Araújo
  13. 59' Maximiliano Araújo
  14. 69' H. Morita M. Hjulmand
  15. 69' Matheus Reis M. Araújo
  16. 71' Pedro Gomes Salvador Agra
  17. 71' Augusto Dabó Filipe Ferreira
  18. 79' Róbert Boženík
  19. 79' C. Harder Geny Catamo
  20. 88' Ousmane Diomande
  21. 90' J. St. Juste O. Diomande
  22. 90'+2 0-5 V. Gyökeres · C. Harder
  23. FT0-5

Đội hình

Boavista F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: S. Baxter
  1. 31T. Vaclík 7.3
  2. 7Salvador Agra ▼ 71' 6.2
  3. 27O. Kakay 6.2
  4. 26R. Abascal 6.3
  5. 13S. Fogning 6.2
  6. 20Filipe Ferreira ▼ 71' 5.9
  7. 21A. Diaby 6.0
  8. 10Miguel Reisinho 6.3
  9. 16Joel Silva 6.3
  10. 14M. Koné ▼ 46' 6.6
  11. 8M. van Ginkel ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 11G. Ariyibi ▲ 46' 6.5
  2. 9R. Boženík ▲ 46' 6.7
  3. 15Pedro Gomes ▲ 71' 6.7
  4. 25Augusto Dabó ▲ 71' 6.5
  5. 1César
  6. 35Gonçalo Miguel
  7. 71João Barros
  8. 5V. Lystsov
  9. 19S. Vitória
Sporting CP Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rui Borges
  1. 24Rui Silva 6.9
  2. 72Eduardo Quaresma 8.0
  3. 26O. Diomande ▼ 90' 6.9
  4. 25Gonçalo Inácio 7.2
  5. 21Geny Catamo ▼ 79' 6.9
  6. 42M. Hjulmand ▼ 69' 7.3
  7. 6Z. Debast 7.5
  8. 20M. Araújo ▼ 69' 8.9
  9. 17Trincão ⇢2 8.7
  10. 8Pote ▼ 46' 6.9
  11. 9V. Gyökeres ⚽4 9.9

Dự bị 9

  1. 57Geovany Quenda ▲ 46' 6.9
  2. 5H. Morita ▲ 69' 7.2
  3. 2Matheus Reis ▲ 69' 6.7
  4. 19C. Harder ▲ 79' 7.2
  5. 3J. St. Juste ▲ 90'
  6. 30Biel
  7. 1F. Israel
  8. 22Iván Fresneda
  9. 47Ricardo Esgaio

Thống kê

033
540
38%Kiểm soát bóng62%
6Dứt điểm23
0Trúng đích12
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm18
0Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
3Phạt góc5
2Việt vị4
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
7Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
311Chuyền bóng523
235Chuyền chính xác464
76%Chính xác chuyền89%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu58
29Ghi được134
68Thủng lưới55
0.76Bàn thắng mỗi trận2.31
7Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn38
16Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu