Rio Ave F.C. vs Portimonense S.C.
Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-0 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 5, hòa 5, Portimonense S.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 16
- Sân vận động
- Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
- Phong độ
- LWLLD Rio Ave F.C.
- WDLLL Portimonense S.C.
- 30' Josué Sá
- HT0-0
- 54' E. Boateng · Costinha 1-0
- 63' ▲ Midana Cassamá ▼ Gonçalo Costa
- 70' ▲ Zé Manuel ▼ L. Ruiz
- 76' Dener
- 78' Lucas Ventura
- 80' ▲ S. Jasper ▼ Luan
- 80' ▲ Igor Formiga ▼ Guga
- 82' Pedrão
- 85' ▲ Zinho ▼ Lucas Ventura
- 85' ▲ Estrela ▼ Dener
- 88' ▲ Bruno Ventura ▼ Joca
- 89' Zé Manuel · E. Boateng 2-0
- 90'+1 ▲ Patrick William ▼ Miguel Nóbrega
- 90'+1 ▲ Frederico Namora ▼ Fábio Ronaldo
- 90'+1 ▲ J. Lomboto ▼ Guga
- FT2-0
Đội hình
- 18Jhonatan 7.9
- 23Josué Sá 7.2
- 33Aderllan Santos 8.0
- 3Miguel Nóbrega ▼ 90' 6.9
- 20Costinha ⇢ 8.3
- 10A. Oudrhiri 6.3
- 6Guga ▼ 90' 7.3
- 77Fábio Ronaldo ▼ 90' 6.9
- 14Joca ▼ 88' 6.7
- 9L. Ruiz ▼ 70' 7.2
- 22E. Boateng ⚽ ⇢ 8.2
Dự bị 9
- 70Zé Manuel ⚽ ▲ 70' 7.3
- 11Bruno Ventura ▲ 88' 6.3
- 4Patrick William ▲ 90'
- 75Frederico Namora ▲ 90'
- 13J. Lomboto ▲ 90'
- 7Hernâni
- 82Magrão
- 42R. Pantalon
- 17Ukra
- 12Vinícius 5.9
- 44Pedrão 7.0
- 43Alemão 6.7
- 22Filipe Relvas 6.7
- 27Guga ▼ 90' 6.9
- 11Carlinhos 6.9
- 25Lucas Ventura ▼ 85' 7.3
- 13Dener ▼ 85' 6.6
- 18Gonçalo Costa ▼ 63' 6.7
- 28Luan ▼ 80' 6.9
- 77Hélio Varela 7.2
Dự bị 9
- 85Midana Cassamá ▲ 63' 6.3
- 7S. Jasper ▲ 80' 6.3
- 33Igor Formiga ▲ 80' 6.2
- 99Zinho ▲ 85' 6.5
- 20Estrela ▲ 85' 6.5
- 32Kosuke Nakamura
- 14M. Seck
- 76Alcobia
- 6Ricardo Sousa
Thống kê
01⚑3
⚑630
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm9
4Trúng đích4
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc6
4Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
428Chuyền bóng471
343Chuyền chính xác373
80%Chính xác chuyền79%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 96 - 29 | +67 | 90 | |
| 2 | 34 | 77 - 28 | +49 | 80 | |
| 3 | 34 | 63 - 27 | +36 | 72 | |
| 4 | 34 | 71 - 50 | +21 | 68 | |
| 5 | 34 | 52 - 38 | +14 | 63 | |
| 6 | 34 | 36 - 35 | +1 | 55 | |
| 7 | 34 | 54 - 50 | +4 | 46 | |
| 8 | 34 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 9 | 34 | 38 - 50 | -12 | 38 | |
| 10 | 34 | 46 - 51 | -5 | 37 | |
| 11 | 34 | 38 - 43 | -5 | 37 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 36 | |
| 13 | 34 | 49 - 58 | -9 | 33 | |
| 14 | 34 | 33 - 53 | -20 | 33 | |
| 15 | 34 | 39 - 62 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 39 - 72 | -33 | 32 | |
| 17 | 34 | 36 - 66 | -30 | 26 | |
| 18 | 34 | 31 - 72 | -41 | 23 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
41Trận đấu45
47Ghi được52
54Thủng lưới91
1.15Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai30