Rio Ave F.C. vs Portimonense S.C.
Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-1 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 5, hòa 5, Portimonense S.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
- Trọng tài
- Rui Costa
- Phong độ
- LWLLD Rio Ave F.C.
- WDLLL Portimonense S.C.
- 6' 0-1 Ricardo Vaz Té · Bruno Tabata
- 19' ▲ Rômulo ▼ Dener
- 34' Jadson
- 35' M. Taremi11m 1-1
- HT1-1
- 65' ▲ Carlos Mané ▼ Diogo Figueiras
- 65' ▲ Lucas Piazón ▼ Diego Lopes
- 78' ▲ Mohanad Ali ▼ Lucas Fernandes
- 79' ▲ Bruno Costa ▼ Ricardo Vaz Té
- 81' ▲ Pedro Amaral ▼ Nuno Santos
- 87' ▲ Bruno Moreira ▼ Matheus Reis
- 88' L. Possignolo
- 90'+3 L. Piazon
- 90'+4 ▲ Henrique ▼ Junior Tavares
- 90'+1 Filipe Augusto 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1P. Kieszek 6.9
- 15Aderllan Santos 7.9
- 7Diogo Figueiras ▼ 65' 6.5
- 2Matheus Reis ▼ 87' 6.9
- 6T. Borevković 7.0
- 8Tarantini 6.3
- 5Filipe Augusto ⚽ 7.7
- 10Diego Lopes ▼ 65' 6.5
- 99M. Taremi ⚽ 7.0
- 11Nuno Santos ▼ 81' 6.7
- 57Gelson Dala 6.9
Dự bị 9
- 21Carlos Mané ▲ 65' 6.9
- 14Lucas Piazón ▲ 65' 6.3
- 24Pedro Amaral ▲ 81' 6.3
- 9Bruno Moreira ▲ 87' 6.3
- 33Messias
- 17Vitó
- 4Nélson Monte
- 88Paulo Vítor
- 27Rúben Gonçalves
- 16S. Gonda 6.2
- 3Lucas Possignolo 6.5
- 22K. Anzai 6.3
- 23Junior Tavares ▼ 90' 6.7
- 4Jadson 6.2
- 6E. Hackman 6.9
- 7Dener ▼ 19' 6.3
- 29Lucas Fernandes ▼ 78' 6.7
- 10Bruno Tabata ⇢ 7.2
- 12Ricardo Vaz Té ⚽ ▼ 79' 7.2
- 36Fali Candé 6.6
Dự bị 9
- 5Rômulo ▲ 19' 6.9
- 13Mohanad Ali ▲ 78' 6.5
- 88Bruno Costa ▲ 79' 6.2
- 19Henrique ▲ 90'
- 77Aylton Boa Morte
- 92Rodrigo
- 9J. Martínez
- 96Fernando Medeiros
- 26Samuel
Thống kê
01⚑8
⚑720
60%Kiểm soát bóng40%
7Dứt điểm8
2Trúng đích1
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
8Phạt góc7
2Việt vị1
12Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
1Cứu thua0
473Chuyền bóng314
354Chuyền chính xác197
75%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 22 | +52 | 82 | |
| 2 | 34 | 71 - 26 | +45 | 77 | |
| 3 | 34 | 61 - 40 | +21 | 60 | |
| 4 | 34 | 49 - 34 | +15 | 60 | |
| 5 | 34 | 48 - 36 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 53 - 51 | +2 | 54 | |
| 7 | 34 | 53 - 38 | +15 | 50 | |
| 8 | 34 | 42 - 44 | -2 | 43 | |
| 9 | 34 | 36 - 41 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 44 | -4 | 43 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 39 | |
| 12 | 34 | 28 - 39 | -11 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 52 | -16 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 27 - 54 | -27 | 35 | |
| 16 | 34 | 27 - 43 | -16 | 34 | |
| 17 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 18 | 34 | 24 - 68 | -44 | 17 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LigaPro
So sánh
42Trận đấu39
63Ghi được38
43Thủng lưới53
1.5Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai16