Portimonense S.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Portimonense S.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 0-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 1 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 0, hòa 5, Rio Ave F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estádio Municipal de Portimão, Portimão
Trọng tài
João Pedro Pinheiro
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. HT0-0
  2. 63' Anderson Oliveira D. Poha
  3. 68' Rafael Camacho Juninho Brandão
  4. 85' Bruno Moreira Beto
  5. 85' Ewerton Fabricio
  6. 85' Carlos Mané Fábio Coentrão
  7. 89' Dener
  8. 90' Ewerton
  9. FT0-0

Đội hình

Portimonense S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Paulo Sérgio
  1. 94Samuel 7.5
  2. 2Maurício Antônio 7.2
  3. 3Lucas Possignolo 7.3
  4. 18F. Moufi 7.2
  5. 22K. Anzai 6.9
  6. 7Dener 7.3
  7. 21Pedro Sá 7.5
  8. 88D. Poha ▼ 63' 6.9
  9. 9Fabricio ▼ 85' 6.7
  10. 77Aylton Boa Morte 6.3
  11. 14Beto ▼ 85' 6.3

Dự bị 9

  1. 11Anderson Oliveira ▲ 63' 6.6
  2. 23Bruno Moreira ▲ 85' 6.7
  3. 10Ewerton ▲ 85' 6.2
  4. 19Henrique
  5. 90Lee Seung-Woo
  6. 1Ricardo Ferreira
  7. 27Lucas Tagliapietra
  8. 29J. Salmani
  9. 33Casagrande
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Miguel Cardoso
  1. 1P. Kieszek 7.5
  2. 17Fábio Coentrão ▼ 85' 6.9
  3. 33Aderllan Santos 7.2
  4. 24Pedro Amaral 7.0
  5. 6T. Borevković 7.0
  6. 20Costinha 6.9
  7. 5Filipe Augusto 7.0
  8. 11Francisco Geraldes 6.9
  9. 16Guga 6.6
  10. 9Juninho Brandão ▼ 68' 6.5
  11. 7Gelson Dala 7.2

Dự bị 9

  1. 64Rafael Camacho ▲ 68' 6.6
  2. 21Carlos Mané ▲ 85' 6.3
  3. 19Ronan
  4. 36Sávio
  5. 4Nélson Monte
  6. 70Gabrielzinho
  7. 18Pelé
  8. 8Tarantini
  9. 22Léo

Thống kê

026
1000
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm11
1Trúng đích2
2Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
6Phạt góc10
0Việt vị2
21Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua1
386Chuyền bóng411
288Chuyền chính xác319
75%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 65 - 20 +45 85
2
F.C. Porto
34 74 - 29 +45 80
3
S.L. Benfica
34 69 - 27 +42 76
4
S.C. Braga
34 53 - 33 +20 64
5
Pacos Ferreira
34 40 - 41 -1 53
6
C.D. Santa Clara
34 44 - 36 +8 46
7
Vitória S.C.
34 37 - 44 -7 43
8
Moreirense F.C.
34 37 - 43 -6 43
9
F.C. Famalicão
34 40 - 48 -8 40
10
C.F. Os Belenenses
34 25 - 35 -10 40
11
Gil Vicente F.C.
34 33 - 42 -9 39
12
Tondela
34 36 - 57 -21 36
13
Boavista F.C.
34 39 - 49 -10 36
14
Portimonense S.C.
34 34 - 41 -7 35
15
C.S. Marítimo
34 27 - 47 -20 35
16
Rio Ave F.C.
34 25 - 40 -15 34
17
S.C. Farense
34 31 - 48 -17 31
18
C.D. Nacional
34 30 - 59 -29 25
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Primeira Liga (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

36Trận đấu44
35Ghi được38
44Thủng lưới55
0.97Bàn thắng mỗi trận0.86
11Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu