Lech Poznań
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Raków Częstochowa

Lech Poznań vs Raków Częstochowa

Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 0-2 Raków Częstochowa tại Super Cup, 9 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 4, hòa 2, Raków Częstochowa thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Cup · Final
Sân vận động
Stadion Poznań, Poznań
Trọng tài
P. Raczkowski
Phong độ
DWWWL Lech Poznań
LLLLW Raków Częstochowa
  1. 8' G. Papanikolaou
  2. 8' J. Karlstrom
  3. 29' B. Lederman
  4. 43' 0-1 B. Racovițan · Ivi López
  5. 45'+3 G. Tsitaishvili
  6. HT0-1
  7. 47' N. Kvekveskiri
  8. 48' I. Lopez
  9. 51' 0-2 M. Wdowiak · B. Lederman
  10. 58' Dani Ramírez A. Sobiech
  11. 64' Afonso Sousa J. Karlström
  12. 74' M. Pingot R. Murawski
  13. 74' M. Skóraś A. Ba Loua
  14. 74' K. Velde G. Tsitaishvili
  15. 78' S. Musiolik V. Gutkovskis
  16. 78' V. Kocherhin M. Wdowiak
  17. 79' Dani Ramirez
  18. 84' I. Sapała G. Papanikolaou
  19. 84' W. Długosz Ivi López
  20. 88' S. Czyż B. Lederman
  21. 90'+3 M. Rundic
  22. FT0-2

Đội hình

Lech Poznań HLV: J. van den Brom
  1. 35F. Bednarek
  2. 3B. Douglas
  3. 16A. Milić
  4. 44A. Czerwiński
  5. 30N. Kvekveskiri
  6. 6J. Karlström ▼ 64'
  7. 22R. Murawski ▼ 74'
  8. 50A. Ba Loua ▼ 74'
  9. 14G. Tsitaishvili ▼ 74'
  10. 90A. Sobiech ▼ 58'
  11. 17F. Szymczak

Dự bị 9

  1. 10Dani Ramírez ▲ 58'
  2. 7Afonso Sousa ▲ 64'
  3. 20M. Pingot ▲ 74'
  4. 21M. Skóraś ▲ 74'
  5. 23K. Velde ▲ 74'
  6. 1A. Rudko
  7. 2Joel Pereira
  8. 9M. Ishak
  9. 5Pedro Rebocho
Raków Częstochowa HLV: M. Papszun
  1. 1V. Kovačević
  2. 3M. Rundić
  3. 24Z. Arsenić
  4. 25B. Racovițan
  5. 23P. Kun
  6. 11Ivi López ▼ 84'
  7. 17M. Wdowiak ▼ 78'
  8. 7F. Tudor
  9. 66G. Papanikolaou ▼ 84'
  10. 8B. Lederman ▼ 88'
  11. 21V. Gutkovskis ▼ 78'

Dự bị 9

  1. 9S. Musiolik ▲ 78'
  2. 30V. Kocherhin ▲ 78'
  3. 10I. Sapała ▲ 84'
  4. 71W. Długosz ▲ 84'
  5. 55S. Czyż ▲ 88'
  6. 70Fábio Sturgeon
  7. 4S. Svarnas
  8. 12K. Trelowski
  9. 22D. Sorescu

Thống kê

04
40

So sánh

59Trận đấu54
92Ghi được103
60Thủng lưới37
1.56Bàn thắng mỗi trận1.91
25Giữ sạch lưới30
28Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu