Lech Poznań
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Raków Częstochowa

Lech Poznań vs Raków Częstochowa

Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 1-0 Raków Częstochowa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 4, hòa 2, Raków Częstochowa thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
Trọng tài
Damian Kos, Poland
Phong độ
DWWWL Lech Poznań
LLLLW Raków Częstochowa
  1. 9' Fran Tudor
  2. 25' Mateusz Skrzypczak
  3. 32' Michal Gurgul
  4. 40' Tomasz Pieńko
  5. HT0-0
  6. 46' T. Yegbe M. Skrzypczak
  7. 46' P. Walemark L. Palma
  8. 46' V. Kochergin A. Basse
  9. 54' M. Ishak Y. Agnero
  10. 68' L. Bengtsson A. Sayyadmanesh
  11. 71' L. Bengtsson · P. Rodriguez 1-0
  12. 75' G. Berggren F. Jagiello
  13. 76' I. Brusberg S. Svarnas
  14. 79' J. Jendryka F. Tudor
  15. 79' A. Molnar P. Makuch
  16. 79' M. Perovic T. Pienko
  17. 90'+3 Wojciech Mońka
  18. 90'+4 Mahir Emreli
  19. FT1-0

Đội hình

Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Niels Frederiksen
  1. 1M. Lis 6.7
  2. 2J. Pereira 8.0
  3. 72M. Skrzypczak ▼ 46' 6.7
  4. 27W. Monka 6.9
  5. 15M. Gurgul 6.2
  6. 21P. Rodriguez 7.3
  7. 22R. Murawski 6.6
  8. 17A. Sayyadmanesh ▼ 68' 6.4
  9. 24F. Jagiello ▼ 75' 6.5
  10. 77L. Palma ▼ 46' 7.1
  11. 7Y. Agnero ▼ 54' 6.2

Dự bị 7

  1. 33M. Pruchniewski
  2. 59T. Yegbe ▲ 46' 7.0
  3. 20R. Gumny
  4. 5G. Berggren ▲ 75' 6.6
  5. 9M. Ishak ▲ 54' 6.8
  6. 14L. Bengtsson ▲ 68' 7.7
  7. 10P. Walemark ▲ 46' 7.0
Raków Częstochowa Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: David Szulczek
  1. 1K. Trelowski 7.6
  2. 7F. Tudor ▼ 79' 6.4
  3. 25B. Racovitan 6.7
  4. 4S. Svarnas ▼ 76' 6.7
  5. 20J. C. Silva 6.5
  6. 6O. Repka 6.2
  7. 23K. Struski 6.5
  8. 21T. Pienko ▼ 79' 6.8
  9. 9P. Makuch ▼ 79' 5.9
  10. 99A. Basse ▼ 46' 6.1
  11. 11M. Emreli 6.0

Dự bị 11

  1. 71T. Karic
  2. 29W. Zolneczko
  3. 2J. Napieraj
  4. 3A. Brorsson
  5. 77D. G. Debohi
  6. 10V. Kochergin ▲ 46' 6.3
  7. 22O. Abraham
  8. 17J. Jendryka ▲ 79' 6.6
  9. 88A. Molnar ▲ 79' 6.4
  10. 36M. Perovic ▲ 79' 6.3
  11. 39I. Brusberg ▲ 76' 6.2

Thống kê

038
230
52%Kiểm soát bóng48%
28Dứt điểm8
6Trúng đích1
12Chệch đích5
21Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Cứu thua5
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
438Chuyền bóng400
364Chuyền chính xác336
83%Chính xác chuyền84%
3.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Górnik Zabrze
7 14 - 8 +6 18
2
Legia Warszawa
8 16 - 7 +9 16
3
Lech Poznań
7 12 - 6 +6 16
4
Wisla Krakow
8 15 - 11 +4 14
5
Piast Gliwice
8 15 - 13 +2 13
6
Pogon Szczecin
7 10 - 5 +5 12
7
Korona Kielce
7 9 - 6 +3 12
8
Zaglebie Lubin
7 8 - 6 +2 12
9
Jagiellonia
7 11 - 10 +1 12
10
GKS Katowice
7 13 - 11 +2 9
11
Widzew Łódź
8 11 - 11 0 8
12
KS Cracovia
8 7 - 11 -4 8
13
Wisla Plock
7 7 - 12 -5 8
14
Radomiak Radom
8 6 - 15 -9 8
15
Śląsk Wrocław
8 10 - 13 -3 6
16
Motor Lublin
8 9 - 15 -6 5
17
Wieczysta Kraków
7 9 - 15 -6 4
18
Raków Częstochowa
7 8 - 15 -7 3
EL Qualification Xuống hạng

So sánh

15Trận đấu17
38Ghi được27
13Thủng lưới31
2.53Bàn thắng mỗi trận1.59
7Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu