Widzew Łódź vs Radomiak Radom
Tỷ số chung cuộc: Widzew Łódź 0-0 Radomiak Radom tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Widzew Łódź thắng 3, hòa 3, Radomiak Radom thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
- Trọng tài
- Bartosz Frankowski, Poland
- Phong độ
- DLLDD Widzew Łódź
- LDWWD Radomiak Radom
- 20' ▲ A. Tapsoba ▼ Conrado
- HT0-0
- 46' ▲ E. Kornvig ▼ Dani Silva
- 60' Przemysław Wiśniewski
- 71' Fran Álvarez
- 74' Rafał Wolski
- 75' ▲ S. Bergier ▼ M. Fornalczyk
- 75' ▲ I. Camara ▼
- 76' ▲ F. Goure ▼ Guilherme Luiz
- 78' Przemysław Wiśniewski
- 84' Sebastian Bergier
- 89' ▲ R. Baro ▼ R. Wolski
- 89' ▲ K. Karasek ▼ R. Lumungo
- 90'+3 Marcel Krajewski
- 90'+4 ▲ A. Klukowski ▼ S. Biuk
- FT0-0
Đội hình
- 1B. Dragowski 7.9
- 91M. Krajewski 7.3
- 25P. Wisniewski 8.0
- 3S. Kapuadi 7.0
- 40M. Garcia 8.2
- 5G. Papanikolaou 7.0
- 79S. Biuk ▼ 90' 6.5
- 10F. Alvarez 7.0
- 80Dani Silva ▼ 46' 7.0
- 7M. Fornalczyk ▼ 75' 6.9
- 28K. Swiderski 7.0
Dự bị 9
- 30V. Ilic
- 4M. Zyro
- 14R. Visus
- 98Paulinho Boia
- 18L. Selahi
- 19D. Males
- 8E. Kornvig ▲ 46' 7.3
- 20A. Klukowski ▲ 90'
- 99S. Bergier ▲ 75' 6.6
- 1F. Majchrowicz 6.6
- 24Zie Ouattara 7.2
- 3K. Szczesniak 7.3
- 72F. Koperski 7.7
- 13J. Grzesik 7.3
- 77C. Donis 6.9
- 90R. Lumungo ▼ 89' 6.9
- 27R. Wolski ▼ 89' 7.2
- 82Luquinhas 6.9
- 97Conrado ▼ 20' 6.3
- 80Guilherme Luiz ▼ 76' 5.9
Dự bị 10
- 99B. Gradecki
- 14S. Kingue
- 33O. Markiewicz
- 28R. Baro ▲ 89' 6.9
- 8I. Camara ▲ 75' 7.5
- 23K. Karasek ▲ 89' 6.3
- 11F. Goure ▲ 76' 6.5
- 7C. Nunnely
- 15A. Tapsoba ▲ 20' 6.2
- 18Manu
Thống kê
04⚑7
⚑610
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm15
2Trúng đích3
8Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
7Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng1
3Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
468Chuyền bóng324
382Chuyền chính xác252
82%Chính xác chuyền78%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 14 - 8 | +6 | 18 | |
| 2 | 7 | 12 - 6 | +6 | 16 | |
| 3 | 7 | 15 - 6 | +9 | 15 | |
| 4 | 8 | 15 - 11 | +4 | 14 | |
| 5 | 7 | 9 - 6 | +3 | 12 | |
| 6 | 7 | 8 - 6 | +2 | 12 | |
| 7 | 7 | 11 - 10 | +1 | 12 | |
| 8 | 7 | 13 - 13 | 0 | 10 | |
| 9 | 6 | 8 - 5 | +3 | 9 | |
| 10 | 7 | 13 - 11 | +2 | 9 | |
| 11 | 7 | 6 - 8 | -2 | 8 | |
| 12 | 7 | 6 - 13 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 10 - 10 | 0 | 7 | |
| 14 | 8 | 10 - 13 | -3 | 6 | |
| 15 | 8 | 9 - 15 | -6 | 5 | |
| 16 | 6 | 4 - 11 | -7 | 5 | |
| 17 | 6 | 9 - 13 | -4 | 4 | |
| 18 | 7 | 8 - 15 | -7 | 3 |
EL Qualification Xuống hạng
So sánh
12Trận đấu14
19Ghi được16
15Thủng lưới27
1.58Bàn thắng mỗi trận1.14
5Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn10
8Hiệp hai8