Widzew Łódź

Widzew Łódź

Ba Lan · Giải vô địch bóng đá Ba Lan

Widzew Łódź: vị trí 14 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ba Lan — điểm: 10, số trận: 11. Trận tiếp theo: GKS Katowice vs Widzew Łódź, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Widzew Łódź 1-1 Górnik Zabrze, 23 tháng 10.

Phong độ
DDLDD
HLV
Igor Jovicevic · Từ 2026
Vị trí
14 · Đ: 10 · Tr: 11 →
Sân vận động
Stadion Widzewa Łódź, Lodz · 18.018

Lịch thi đấu

07-11
Widzew Łódź
Pogon Szczecin
–
–
21-11
Raków Częstochowa
Widzew Łódź
–
–
28-11
Widzew Łódź
Zaglebie Lubin
–
–
05-12
Cracovia Krakow
Widzew Łódź
–
–
12-12
Motor Lublin
Widzew Łódź
–
–
30-01
Widzew Łódź
Wisla Plock
–
–
06-02
Widzew Łódź
Jagiellonia
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–11–4
Sân khách
2–6–6
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,5
Hiệp hai
0,7 : 0,6
Trên 2.5 bàn 40%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 30%

Tỉ số thường gặp

  • 0-07× · 18%
  • 1-16× · 15%
  • 0-15× · 13%
  • 2-05× · 13%
  • 1-23× · 8%
  • 2-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Ba Lan 11173 141544-1-4-1
Friendlies Clubs 10640 21104—
Cup 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 46 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 52 · 14% 11% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 50 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 52 · 14% 12% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 85 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 61 · 16% 20% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 67 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 55 · 15% 16% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 70 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 49 · 13% 17% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 104 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 103 · 28% 25% 28% 76–90

Trận có bàn thắng: 276, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu