Radomiak Radom vs Widzew Łódź
Tỷ số chung cuộc: Radomiak Radom 2-1 Widzew Łódź tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Radomiak Radom thắng 4, hòa 3, Widzew Łódź thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 29
- Phong độ
- LDWWD Radomiak Radom
- LDLLD Widzew Łódź
- -5' Ibrahima Camará
- -5' Mateusz Żyro
- 35' Elves Baldé
- HT0-0
- 59' ▲ S. Soumah ▼ E. Balde
- 59' 0-1 C. Donisphản lưới
- 68' ▲ L. Lerager ▼ J. Shehu
- 70' ▲ R. Alves ▼ V. Lopes
- 70' ▲ Maurides ▼ A. Tapsoba
- 75' Rafal Wolski
- 82' R. Alves 1-1
- 86' Zié Ouattara
- 86' ▲ O. Bukari ▼ M. Fornalczyk
- 90'+7 Przemysław Wiśniewski
- 90'+6 ▲ I. Camara ▼ R. Wolski
- 90'+4 ▲ M. Zyro ▼ C. Isaac
- 90' Luquinhas 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1F. Majchrowicz 6.2
- 24Zie Ouattara 7.0
- 5J. Blasco 7.2
- 14S. Kingue 6.6
- 13J. Grzesik 7.0
- 77C. Donis 6.5
- 21E. Balde ▼ 59' 6.2
- 27R. Wolski ▼ 90' 7.5
- 82Luquinhas ⚽ 6.9
- 7V. Lopes ▼ 70' 6.3
- 15A. Tapsoba ▼ 70' 6.7
Dự bị 12
- 44W. Koptas
- 75M. Jerke
- 10R. Alves ⚽ ▲ 70' 7.7
- 9Leandro
- 6R. Baro
- 20Joao Pedro
- 19S. Soumah ▲ 59' 6.7
- 25Maurides ▲ 70' 6.7
- 16M. Cichocki
- 2I. Camara ▲ 90'
- 28M. Kaput
- 17A. Zabicki
- 1B. Dragowski 6.6
- 2C. Isaac ▼ 90' 6.2
- 25P. Wisniewski 7.3
- 53S. Kapuadi 5.9
- 3S. Kozlovsky 6.3
- 10F. Alvarez 7.2
- 18L. Selahi 6.9
- 6J. Shehu ▼ 68' 7.0
- 8E. Kornvig 7.0
- 99S. Bergier 6.7
- 7M. Fornalczyk ▼ 86' 6.9
Dự bị 11
- 30V. Ilic
- 98M. Kikolski
- 21L. Lerager ▲ 68' 6.3
- 9A. Zeqiri
- 4M. Zyro ▲ 90'
- 5S. Andreou
- 19B. Pawlowski
- 22O. Bukari ▲ 86' 6.3
- 77A. Baena Perez
- 14R. Visus
- 91M. Krajewski
Thống kê
04⚑6
⚑220
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm7
5Trúng đích2
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
336Chuyền bóng337
262Chuyền chính xác236
78%Chính xác chuyền70%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu49
58Ghi được74
65Thủng lưới63
1.41Bàn thắng mỗi trận1.51
7Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai45