Widzew Łódź
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Lech Poznań

Widzew Łódź vs Lech Poznań

Tỷ số chung cuộc: Widzew Łódź 2-1 Lech Poznań tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Widzew Łódź thắng 4, hòa 1, Lech Poznań thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 24
Phong độ
LDLLD Widzew Łódź
WDWWW Lech Poznań
  1. 28' 0-1 G. Thordarson · T. Ouma
  2. 34' F. Alvarez · M. Krajewski 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' E. Kornvig 2-1
  5. 54' Mateusz Żyro
  6. 58' M. Ishak Y. Agnero
  7. 58' A. Gholizadeh T. Ismaheel
  8. 58' P. Rodriguez G. Thordarson
  9. 62' A. Zeqiri S. Bergier
  10. 62' M. Fornalczyk F. Alvarez
  11. 70' Emil Kornvig
  12. 71' P. Walemark L. Bengtsson
  13. 73' A. Baena Perez E. Kornvig
  14. 77' Andi Zeqiri
  15. 80' J. Pereira R. Gumny
  16. 81' L. Selahi M. Krajewski
  17. 86' Pablo Rodríguez
  18. 87' Ali Gholizadeh
  19. FT2-1

Đội hình

Widzew Łódź Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Aleksandar Vukovic
  1. 30V. Ilic 7.0
  2. 4M. Zyro 6.2
  3. 25P. Wisniewski 6.9
  4. 53S. Kapuadi 6.5
  5. 91M. Krajewski ▼ 81' 7.2
  6. 21L. Lerager 7.5
  7. 6J. Shehu 7.2
  8. 17C. Cheng 6.6
  9. 8E. Kornvig ▼ 73' 7.2
  10. 99S. Bergier ▼ 62' 6.9
  11. 10F. Alvarez ▼ 62' 7.9

Dự bị 9

  1. 98M. Kikolski
  2. 9A. Zeqiri ▲ 62' 6.7
  3. 3S. Kozlovsky
  4. 18L. Selahi ▲ 81' 6.7
  5. 5S. Andreou
  6. 19B. Pawlowski
  7. 77A. Baena Perez ▲ 73' 6.3
  8. 7M. Fornalczyk ▲ 62' 6.9
  9. 14R. Visus
Lech Poznań Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Niels Frederiksen
  1. 41B. Mrozek 6.7
  2. 20R. Gumny ▼ 80' 6.3
  3. 27W. Monka 7.5
  4. 72M. Skrzypczak 6.9
  5. 15M. Gurgul 6.5
  6. 88T. Ismaheel ▼ 58' 6.6
  7. 23G. Thordarson ▼ 58' 7.2
  8. 6T. Ouma 7.0
  9. 14L. Bengtsson ▼ 71' 6.3
  10. 7Y. Agnero ▼ 58' 6.7
  11. 77L. Palma 6.3

Dự bị 9

  1. 1P. Andreev
  2. 9M. Ishak ▲ 58' 6.5
  3. 8A. Gholizadeh ▲ 58' 6.9
  4. 4J. Moutinho
  5. 10P. Walemark ▲ 71' 6.3
  6. 53S. Dudek
  7. 99P. Rodriguez ▲ 58' 6.2
  8. 2J. Pereira ▲ 80' 6.6
  9. 3A. Douglas

Thống kê

033
520
29%Kiểm soát bóng71%
11Dứt điểm12
4Trúng đích6
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc5
3Việt vị1
21Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
214Chuyền bóng561
146Chuyền chính xác489
68%Chính xác chuyền87%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu58
74Ghi được102
63Thủng lưới82
1.51Bàn thắng mỗi trận1.76
15Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn38
45Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu