Lech Poznań vs Widzew Łódź
Tỷ số chung cuộc: Lech Poznań 2-1 Widzew Łódź tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lech Poznań thắng 5, hòa 1, Widzew Łódź thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 7
- Phong độ
- WDWWW Lech Poznań
- LDLLD Widzew Łódź
- 12' Bartłomiej Pawłowski
- 21' L. Palma · J. Pereira 1-0
- 29' Antoni Kozubal
- 37' Leo Bengtsson
- 42' João Moutinho
- HT1-0
- 50' 1-1 B. Pawlowski11m
- 59' ▲ P. Rodriguez ▼ A. Kozubal
- 60' ▲ M. Gurgul ▼ J. Moutinho
- 60' ▲ G. Thordarson ▼ T. Ouma
- 60' ▲ K. Lisman ▼ L. Bengtsson
- 64' B. Fiabema 2-1
- 66' ▲ A. Klukowski ▼ B. Pawlowski
- 66' ▲ S. Akere ▼ A. Baena Perez
- 76' ▲ T. Teklic ▼ M. Fornalczyk
- 81' ▲ L. Selahi ▼ S. Czyz
- 86' ▲ A. Douglas ▼ J. Pereira
- FT2-1
Đội hình
- 41B. Mrozek 6.9
- 2J. Pereira ⇢ ▼ 86' 7.7
- 27W. Monka 6.5
- 72M. Skrzypczak 7.0
- 4J. Moutinho ▼ 60' 6.0
- 14L. Bengtsson ▼ 60' 6.3
- 6T. Ouma ▼ 60' 6.6
- 43A. Kozubal ▼ 59' 6.5
- 77L. Palma ⚽ 7.5
- 19B. Fiabema ⚽ 8.0
- 24F. Jagiello 7.2
Dự bị 10
- 31K. Bakowski
- 3A. Douglas ▲ 86' 6.7
- 15M. Gurgul ▲ 60' 6.9
- 17F. Szymczak
- 21B. Baranski
- 23G. Thordarson ▲ 60' 6.6
- 53S. Dudek
- 54K. Jakobczyk
- 56K. Lisman ▲ 60' 6.5
- 99P. Rodriguez ▲ 59' 6.2
- 98M. Kikolski 6.5
- 91M. Krajewski 4.9
- 4M. Zyro 6.6
- 14R. Visus 7.0
- 13D. Gallapeni 5.6
- 10F. Alvarez 7.0
- 55S. Czyz ▼ 81' 6.6
- 6J. Shehu 7.2
- 77A. Baena Perez ▼ 66' 6.3
- 19B. Pawlowski ⚽ ▼ 66' 7.2
- 7M. Fornalczyk ▼ 76' 6.9
Dự bị 10
- 1R. Gikiewicz
- 33J. Krzywanski
- 5S. Andreou
- 8T. Teklic ▲ 76' 6.6
- 18L. Selahi ▲ 81' 6.6
- 20A. Klukowski ▲ 66' 6.3
- 24P. Volanakis
- 25M. Hanousek
- 57S. Akere ▲ 66' 6.9
- 78K. Cybulski
Thống kê
03⚑5
⚑700
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm15
5Trúng đích3
5Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị6
10Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
2Cứu thua3
419Chuyền bóng388
345Chuyền chính xác317
82%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 45 | +17 | 60 | |
| 2 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 3 | 34 | 56 - 41 | +15 | 56 | |
| 4 | 34 | 51 - 40 | +11 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 6 | 34 | 42 - 37 | +5 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 38 | +7 | 48 | |
| 8 | 34 | 34 - 38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 40 - 40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 46 - 53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 39 - 42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 42 - 46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 62 - 65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 34 - 61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 43 - 65 | -22 | 34 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu49
102Ghi được74
82Thủng lưới63
1.76Bàn thắng mỗi trận1.51
16Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai45