Widzew Łódź
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Lech Poznań

Widzew Łódź vs Lech Poznań

Tỷ số chung cuộc: Widzew Łódź 1-2 Lech Poznań tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Widzew Łódź thắng 4, hòa 1, Lech Poznań thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
Sân vận động
Stadion Miejski Widzewa Łódź, Łódź
Trọng tài
D. Kos
Phong độ
LDLLD Widzew Łódź
WDWWW Lech Poznań
  1. 18' Marek Hanousek
  2. HT0-0
  3. 57' Jesper Karlström
  4. 59' N. Kvekveskiri R. Murawski
  5. 59' Afonso Sousa A. Ba Loua
  6. 63' Filip Szymczak
  7. 66' A. Sobiech F. Szymczak
  8. 71' B. Pawłowski · P. Stępiński 1-0
  9. 73' 1-1 F. Marchwiński · N. Kvekveskiri
  10. 76' A. Czerwiński F. Marchwiński
  11. 78' J. Letniowski J. Shehu
  12. 78' K. Hansen E. Terpiłowski
  13. 78' 1-2 K. Velde · Joel Pereira
  14. 89' J. Sypek B. Pawłowski
  15. 89' A. Cigaņiks P. Zieliński
  16. 89' M. Kreuzriegler P. Stępiński
  17. 90'+1 Andrejs Cigaņiks
  18. FT1-2

Đội hình

Widzew Łódź Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Niedźwiedź
  1. 26H. Ravas 6.0
  2. 95P. Stępiński ▼ 89' 7.3
  3. 5S. Szota 6.3
  4. 4M. Żyro 7.3
  5. 23P. Zieliński ▼ 89' 6.7
  6. 25M. Hanousek 6.3
  7. 6J. Shehu ▼ 78' 7.0
  8. 22D. Kun 6.5
  9. 13E. Terpiłowski ▼ 78' 6.9
  10. 9Jordi Sánchez 6.3
  11. 19B. Pawłowski ▼ 89' 7.3

Dự bị 9

  1. 10J. Letniowski ▲ 78' 6.2
  2. 77K. Hansen ▲ 78' 6.3
  3. 21J. Sypek ▲ 89'
  4. 14A. Cigaņiks ▲ 89'
  5. 33M. Kreuzriegler ▲ 89'
  6. 3B. Czorbadżijski
  7. 29Ł. Zjawiński
  8. 16F. Zawadzki
  9. 44J. Wrąbel
Lech Poznań Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. van den Brom
  1. 35F. Bednarek 6.3
  2. 2Joel Pereira 7.9
  3. 18B. Salamon 6.6
  4. 16A. Milić 7.0
  5. 5Pedro Rebocho 6.6
  6. 6J. Karlström 7.2
  7. 22R. Murawski ▼ 59' 6.9
  8. 50A. Ba Loua ▼ 59' 6.9
  9. 11F. Marchwiński ▼ 76' 6.9
  10. 23K. Velde 7.2
  11. 17F. Szymczak ▼ 66' 6.2

Dự bị 9

  1. 30N. Kvekveskiri ▲ 59' 6.6
  2. 7Afonso Sousa ▲ 59' 6.5
  3. 90A. Sobiech ▲ 66' 6.7
  4. 44A. Czerwiński ▲ 76' 6.3
  5. 37Ľ. Šatka
  6. 9M. Ishak
  7. 77D. Holec
  8. 3B. Douglas
  9. 25F. Dagerstål

Thống kê

020
420
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm7
1Trúng đích2
3Chệch đích1
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
0Phạt góc4
1Việt vị2
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
394Chuyền bóng572
314Chuyền chính xác480
80%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu59
59Ghi được92
61Thủng lưới60
1.37Bàn thắng mỗi trận1.56
15Giữ sạch lưới25
21Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu