Górnik Zabrze
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Śląsk Wrocław

Górnik Zabrze vs Śląsk Wrocław

Tỷ số chung cuộc: Górnik Zabrze 2-0 Śląsk Wrocław tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 9 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Górnik Zabrze thắng 7, hòa 2, Śląsk Wrocław thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 32
Sân vận động
Stadion im. Ernesta Pohla, Zabrze
Phong độ
LLWWW Górnik Zabrze
DDWLL Śląsk Wrocław
  1. 11' Matúš Kmeť
  2. 15' E. Janža · Ł. Podolski 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' P. Olkowski M. Kmeť
  5. 51' Jakub Jezierski
  6. 64' K. Lukoszek L. Ambros
  7. 64' T. Guercio Y. Matsenko
  8. 71' B. Ince J. Jezierski
  9. 77' D. Sarapata · T. Ismaheel 2-0
  10. 79' H. Udahl Arnau Ortiz
  11. 79' Y. Sharabura M. Żukowski
  12. 80' O. Sow L. Zahović
  13. 86' S. Bakış Ł. Podolski
  14. 86' S. Liseth D. Sarapata
  15. FT2-0

Đội hình

Górnik Zabrze Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Gierczak
  1. 1F. Majchrowicz 7.2
  2. 81M. Kmeť ▼ 46' 6.9
  3. 5K. Szcześniak 7.3
  4. 26R. Janicki 7.7
  5. 64E. Janža 8.2
  6. 18L. Ambros ▼ 64' 6.3
  7. 21D. Sarapata ▼ 86' 7.6
  8. 8P. Hellebrand 7.7
  9. 11T. Ismaheel 8.2
  10. 7L. Zahović ▼ 80' 7.2
  11. 10Ł. Podolski ▼ 86' 7.9

Dự bị 9

  1. 16P. Olkowski ▲ 46' 6.7
  2. 17K. Lukoszek ▲ 64' 6.3
  3. 30O. Sow ▲ 80' 6.0
  4. 9S. Bakış ▲ 86' 6.7
  5. 23S. Liseth ▲ 86' 6.5
  6. 20Josema
  7. 25M. Szromnik
  8. 88Y. Furukawa
  9. 38F. Prebsl
Śląsk Wrocław Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Šimundža
  1. 12R. Leszczyński 7.0
  2. 33Y. Matsenko ▼ 64' 6.6
  3. 3S. Szota 6.6
  4. 5A. Petkov 7.2
  5. 28Marc Llinares 7.3
  6. 29J. Jezierski ▼ 71' 6.6
  7. 7P. Samiec-Talar 6.9
  8. 22M. Żukowski ▼ 79' 6.3
  9. 8José Pozo 6.9
  10. 19Arnau Ortiz ▼ 79' 6.9
  11. 9Assad Al Hamlawi 6.5

Dự bị 9

  1. 78T. Guercio ▲ 64' 6.2
  2. 26B. Ince ▲ 71' 6.6
  3. 25H. Udahl ▲ 79' 6.3
  4. 24Y. Sharabura ▲ 79' 6.5
  5. 13K. Kurowski
  6. 1T. Loska
  7. 21T. Băluță
  8. 6Ł. Gerstenstein
  9. 18S. Schierack

Thống kê

0113
210
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm14
7Trúng đích1
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn7
13Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
475Chuyền bóng361
412Chuyền chính xác293
87%Chính xác chuyền81%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 68 - 31 +37 70
2
Raków Częstochowa
34 51 - 23 +28 69
3
Jagiellonia
34 56 - 42 +14 61
4
Pogon Szczecin
34 59 - 40 +19 58
5
Legia Warszawa
34 60 - 45 +15 54
6
KS Cracovia
34 58 - 53 +5 51
7
Motor Lublin
34 48 - 59 -11 49
8
GKS Katowice
34 49 - 47 +2 49
9
Górnik Zabrze
34 43 - 39 +4 47
10
Piast Gliwice
34 37 - 36 +1 45
11
Korona Kielce
34 37 - 45 -8 45
12
Radomiak Radom
34 48 - 52 -4 41
13
Widzew Łódź
34 38 - 49 -11 40
14
Lechia Gdańsk
34 44 - 59 -15 37
15
Zaglebie Lubin
34 33 - 51 -18 36
16
Stal Mielec
34 39 - 56 -17 31
17
Śląsk Wrocław
34 38 - 53 -15 30
18
Puszcza Niepołomice
34 37 - 63 -26 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu51
77Ghi được63
57Thủng lưới74
1.64Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu