Śląsk Wrocław vs Górnik Zabrze
Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 0-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 1, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 15
- Sân vận động
- Tarczyński Arena, Wrocław
- Phong độ
- DDWLL Śląsk Wrocław
- LLWWW Górnik Zabrze
- 3' Aleks Petkov
- 16' Patrik Hellebrand
- 34' 0-1 A. Buksa · E. Janža
- HT0-1
- 46' ▲ M. Żukowski ▼ T. Guercio
- 52' Petr Schwarz
- 58' ▲ S. Musiolik ▼ S. Jasper
- 69' ▲ Y. Furukawa ▼ T. Ismaheel
- 76' ▲ N. Zielonka ▼ L. Ambros
- 79' ▲ B. Ince ▼ P. Samiec-Talar
- 83' ▲ S. Bakış ▼ L. Zahović
- 84' ▲ P. Olkowski ▼ A. Buksa
- 88' ▲ A. Basse ▼ S. Petrov
- 89' Aleksander Paluszek
- 90'+3 Michał Szromnik
- FT0-1
Đội hình
- 12R. Leszczyński 6.9
- 5A. Petkov 6.9
- 2A. Paluszek 6.9
- 87S. Petrov ▼ 88' 6.7
- 33Y. Matsenko 7.0
- 7P. Samiec-Talar ▼ 79' 6.7
- 16P. Pokorný 6.9
- 17P. Schwarz 7.2
- 78T. Guercio ▼ 46' 6.2
- 10J. Świerczok 6.7
- 23S. Jasper ▼ 58' 6.3
Dự bị 9
- 22M. Żukowski ▲ 46' 6.3
- 11S. Musiolik ▲ 58' 6.3
- 26B. Ince ▲ 79' 6.3
- 99A. Basse ▲ 88'
- 21T. Băluță
- 4Ł. Bejger
- 20A. Wołczek
- 1T. Loska
- 3S. Szota
- 25M. Szromnik 6.9
- 15N. Wojtuszek 7.2
- 5K. Szcześniak 7.5
- 26R. Janicki 7.5
- 64E. Janža ⇢ 8.0
- 18L. Ambros ▼ 76' 7.6
- 6D. Rasak 7.2
- 8P. Hellebrand 7.3
- 11T. Ismaheel ▼ 69' 7.2
- 44A. Buksa ⚽ ▼ 84' 7.6
- 7L. Zahović ▼ 83' 7.0
Dự bị 9
- 88Y. Furukawa ▲ 69' 6.5
- 30N. Zielonka ▲ 76' 6.5
- 9S. Bakış ▲ 83' 6.7
- 16P. Olkowski ▲ 84' 6.6
- 14A. Tobolik
- 21D. Sarapata
- 1F. Majchrowicz
- 20Josema
- 10Ł. Podolski
Thống kê
03⚑5
⚑120
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm13
0Trúng đích4
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn5
5Phạt góc1
4Việt vị2
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua0
378Chuyền bóng471
300Chuyền chính xác380
79%Chính xác chuyền81%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 31 | +37 | 70 | |
| 2 | 34 | 51 - 23 | +28 | 69 | |
| 3 | 34 | 56 - 42 | +14 | 61 | |
| 4 | 34 | 59 - 40 | +19 | 58 | |
| 5 | 34 | 60 - 45 | +15 | 54 | |
| 6 | 34 | 58 - 53 | +5 | 51 | |
| 7 | 34 | 48 - 59 | -11 | 49 | |
| 8 | 34 | 49 - 47 | +2 | 49 | |
| 9 | 34 | 43 - 39 | +4 | 47 | |
| 10 | 34 | 37 - 36 | +1 | 45 | |
| 11 | 34 | 37 - 45 | -8 | 45 | |
| 12 | 34 | 48 - 52 | -4 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 49 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 44 - 59 | -15 | 37 | |
| 15 | 34 | 33 - 51 | -18 | 36 | |
| 16 | 34 | 39 - 56 | -17 | 31 | |
| 17 | 34 | 38 - 53 | -15 | 30 | |
| 18 | 34 | 37 - 63 | -26 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu47
63Ghi được77
74Thủng lưới57
1.24Bàn thắng mỗi trận1.64
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai35