Śląsk Wrocław
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Górnik Zabrze

Śląsk Wrocław vs Górnik Zabrze

Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 4-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 1, hòa 2, Górnik Zabrze thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 12
Sân vận động
Tarczyński Arena, Wrocław
Trọng tài
S. Marciniak
Phong độ
DDWLL Śląsk Wrocław
LLWWW Górnik Zabrze
  1. 11' Nahuel Leiva · Ł. Bejger 1-0
  2. 20' Erik Expósito · D. Grétarsson 2-0
  3. 28' P. Schwarz D. Jastrzembski
  4. 36' Lukas Podolski
  5. 38' J. Hyjek Nahuel Leiva
  6. HT2-0
  7. 46' J. Jules J. Kotzke
  8. 46' S. Włodarczyk P. Krawczyk
  9. 55' 2-1 S. Włodarczyk11m
  10. 64' A. Paluszek K. Szcześniak
  11. 71' Dani Pacheco B. Vrhovec
  12. 76' P. Olkowski R. Dadok
  13. 81' Patrick Olsen
  14. 81' Jean Jules Mvondo
  15. 88' Petr Schwarz
  16. 90'+3 K. Borys J. Yeboah
  17. 90'+2 Ł. Bejger · J. Hyjek 3-1
  18. 90'+4 P. Olsen 4-1
  19. FT4-1

Đội hình

Śląsk Wrocław Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Đurđević
  1. 12R. Leszczyński 7.2
  2. 34K. Poprawa 6.7
  3. 2Diogo Verdasca 6.7
  4. 6D. Grétarsson 7.5
  5. 4Ł. Bejger 7.2
  6. 8P. Olsen 7.7
  7. 15Nahuel Leiva ▼ 38' 6.9
  8. 23Víctor García 7.2
  9. 7J. Yeboah ▼ 90' 6.7
  10. 11D. Jastrzembski ▼ 28' 6.7
  11. 9Erik Expósito 7.9

Dự bị 9

  1. 17P. Schwarz ▲ 28' 7.0
  2. 16J. Hyjek ▲ 38' 6.6
  3. 18K. Borys ▲ 90'
  4. 32S. Bergier
  5. 1M. Szromnik
  6. 10Caye Quintana
  7. 24P. Samiec-Talar
  8. 41O. Wypart
  9. 31J. Lutostanski
Górnik Zabrze Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Gaul
  1. 32K. Broll 5.9
  2. 5K. Szcześniak ▼ 64' 6.6
  3. 13E. Bergström 6.7
  4. 3R. Jensen 6.9
  5. 96R. Dadok ▼ 76' 6.3
  6. 25J. Kotzke ▼ 46' 6.2
  7. 8B. Vrhovec ▼ 71' 6.2
  8. 64E. Janža 6.7
  9. 33K. Okunuki 6.9
  10. 10Ł. Podolski 7.3
  11. 21P. Krawczyk ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 23J. Jules ▲ 46' 6.6
  2. 20S. Włodarczyk ▲ 46' 7.0
  3. 4A. Paluszek ▲ 64' 6.2
  4. 7Dani Pacheco ▲ 71' 6.9
  5. 16P. Olkowski ▲ 76' 6.2
  6. 11M. Cholewiak
  7. 1D. Bielica
  8. 71A. Maroša
  9. 15N. Wojtuszek

Thống kê

023
720
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm11
7Trúng đích5
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị4
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
325Chuyền bóng613
230Chuyền chính xác507
71%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu49
61Ghi được70
63Thủng lưới66
1.36Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu