Górnik Zabrze
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Śląsk Wrocław

Górnik Zabrze vs Śląsk Wrocław

Tỷ số chung cuộc: Górnik Zabrze 2-0 Śląsk Wrocław tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Górnik Zabrze thắng 7, hòa 2, Śląsk Wrocław thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 29
Sân vận động
Stadion im. Ernesta Pohla, Zabrze
Trọng tài
S. Marciniak
Phong độ
LLWWW Górnik Zabrze
DDWLL Śląsk Wrocław
  1. 11' P. Krawczyk · Ł. Podolski 1-0
  2. 15' Petr Schwarz
  3. 24' Dennis Jastrzembski
  4. 44' K. Okunuki · B. Sekulić 2-0
  5. HT2-0
  6. 53' Konrad Poprawa
  7. 60' A. Łyszczarz P. Szwedzik
  8. 70' P. Samiec-Talar D. Jastrzembski
  9. 70' M. Rzuchowski A. Bukowski
  10. 74' M. Cholewiak K. Okunuki
  11. 78' Dani Pacheco
  12. 81' Lukas Podolski
  13. 86' Matías Nahuel
  14. 87' P. Olkowski P. Krawczyk
  15. 90'+1 J. Jules D. Yokota
  16. FT2-0

Đội hình

Górnik Zabrze Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Urban
  1. 1D. Bielica 7.6
  2. 2B. Sekulić 7.9
  3. 13E. Bergström 7.2
  4. 3R. Jensen 7.3
  5. 64E. Janža 7.2
  6. 6D. Rasak 7.2
  7. 41D. Yokota ▼ 90' 6.3
  8. 10Ł. Podolski 7.2
  9. 7Dani Pacheco 7.3
  10. 33K. Okunuki ▼ 74' 7.5
  11. 21P. Krawczyk ▼ 87' 7.7

Dự bị 9

  1. 11M. Cholewiak ▲ 74' 6.7
  2. 16P. Olkowski ▲ 87'
  3. 23J. Jules ▲ 90'
  4. 32P. Pavlyuchenko
  5. 9A. van den Hurk
  6. 96R. Dadok
  7. 14J. Pochcioł
  8. 71A. Maroša
  9. 4A. Paluszek
Śląsk Wrocław Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: I. Đurđević
  1. 12R. Leszczyński 6.2
  2. 27M. Konczkowski 6.3
  3. 34K. Poprawa 6.6
  4. 6D. Grétarsson 7.2
  5. 4Ł. Bejger 6.3
  6. 17P. Schwarz 6.5
  7. 7J. Yeboah 6.5
  8. 15Nahuel Leiva 6.7
  9. 20A. Bukowski ▼ 70' 6.3
  10. 11D. Jastrzembski ▼ 70' 6.3
  11. 21P. Szwedzik ▼ 60' 6.9

Dự bị 7

  1. 33A. Łyszczarz ▲ 60' 6.7
  2. 24P. Samiec-Talar ▲ 70' 6.6
  3. 28M. Rzuchowski ▲ 70' 6.7
  4. 23Víctor García
  5. 2Diogo Verdasca
  6. 1M. Szromnik
  7. 32Ł. Gerstenstein

Thống kê

027
340
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm7
5Trúng đích3
8Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị0
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
415Chuyền bóng474
330Chuyền chính xác388
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu45
70Ghi được61
66Thủng lưới63
1.43Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu