Pogon Szczecin
5 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
KS Cracovia

Pogon Szczecin vs KS Cracovia

Tỷ số chung cuộc: Pogon Szczecin 5-2 KS Cracovia tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pogon Szczecin thắng 6, hòa 3, KS Cracovia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 25
Sân vận động
Stadion Miejski im. Floriana Krygiera, Szczecin
Phong độ
DDLDW Pogon Szczecin
WLDLL KS Cracovia
  1. 5' 0-1 B. Källman11m
  2. 11' 0-2 B. Källman · Amir Al Ammari
  3. 45'+2 Mauro Perković
  4. 45'+2 F. Ulvestad · D. Lončar 1-2
  5. 45'+7 O. Kakabadzephản lưới 2-2
  6. HT2-2
  7. 46' D. Ólafsson M. Perković
  8. 60' A. Hasić M. Maigaard
  9. 61' Mick van Buren
  10. 63' Mick van Buren
  11. 64' K. Smoliński K. Łukasiak
  12. 71' M. Minchev F. Rózga
  13. 73' Ajdin Hasić
  14. 82' E. Koulouris11m 3-2
  15. 84' V. Ghițăphản lưới 4-2
  16. 85' W. Lisowski O. Korczakowski
  17. 85' K. Śmiglewski P. Sokołowski
  18. 87' Wojciech Lisowski
  19. 88' M. Bąk L. Koútris
  20. 88' J. Lis K. Grosicki
  21. 89' P. Paryzek E. Koulouris
  22. 90'+6 F. Ulvestad 5-2
  23. FT5-2

Đội hình

Pogon Szczecin Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: R. Kolendowicz
  1. 77V. Cojocaru 6.9
  2. 28L. Wahlqvist 7.5
  3. 68D. Lončar 7.2
  4. 4Léo Borges 6.7
  5. 32L. Koútris ▼ 88' 7.0
  6. 21João Gamboa 7.9
  7. 27O. Korczakowski ▼ 85' 6.3
  8. 8F. Ulvestad ⚽2 8.7
  9. 19K. Łukasiak ▼ 64' 6.7
  10. 11K. Grosicki ▼ 88' 7.9
  11. 9E. Koulouris ▼ 89' 7.5

Dự bị 9

  1. 61K. Smoliński ▲ 64' 6.9
  2. 25W. Lisowski ▲ 85' 6.3
  3. 60M. Bąk ▲ 88' 7.0
  4. 17J. Lis ▲ 88' 6.7
  5. 51P. Paryzek ▲ 89' 6.6
  6. 31K. Kamiński
  7. 13D. Keramitsis
  8. 18S. Wawrzynowicz
  9. 6Luizão
KS Cracovia Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Kroczek
  1. 13S. Madejski 6.0
  2. 25O. Kakabadze 5.2
  3. 4G. Henriksson 5.9
  4. 5V. Ghiță 6.0
  5. 39M. Perković ▼ 46' 6.3
  6. 88P. Sokołowski ▼ 85' 6.9
  7. 18F. Rózga ▼ 71' 7.0
  8. 6Amir Al Ammari 7.0
  9. 11M. Maigaard ▼ 60' 6.2
  10. 9B. Källman ⚽2 8.2
  11. 7M. van Buren 6.2

Dự bị 9

  1. 19D. Ólafsson ▲ 46' 6.2
  2. 14A. Hasić ▲ 60' 6.3
  3. 10M. Minchev ▲ 71' 6.3
  4. 21K. Śmiglewski ▲ 85' 6.6
  5. 27H. Ravas
  6. 23F. Bzdyl
  7. 77P. Janasik
  8. 3A. Skovgaard
  9. 16B. Biedrzycki

Thống kê

015
021
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm10
6Trúng đích5
6Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
5Phạt góc0
1Việt vị2
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
552Chuyền bóng291
450Chuyền chính xác190
82%Chính xác chuyền65%
3.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 68 - 31 +37 70
2
Raków Częstochowa
34 51 - 23 +28 69
3
Jagiellonia
34 56 - 42 +14 61
4
Pogon Szczecin
34 59 - 40 +19 58
5
Legia Warszawa
34 60 - 45 +15 54
6
KS Cracovia
34 58 - 53 +5 51
7
Motor Lublin
34 48 - 59 -11 49
8
GKS Katowice
34 49 - 47 +2 49
9
Górnik Zabrze
34 43 - 39 +4 47
10
Piast Gliwice
34 37 - 36 +1 45
11
Korona Kielce
34 37 - 45 -8 45
12
Radomiak Radom
34 48 - 52 -4 41
13
Widzew Łódź
34 38 - 49 -11 40
14
Lechia Gdańsk
34 44 - 59 -15 37
15
Zaglebie Lubin
34 33 - 51 -18 36
16
Stal Mielec
34 39 - 56 -17 31
17
Śląsk Wrocław
34 38 - 53 -15 30
18
Puszcza Niepołomice
34 37 - 63 -26 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
92Ghi được71
55Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu