KS Cracovia vs Śląsk Wrocław
Tỷ số chung cuộc: KS Cracovia 0-1 Śląsk Wrocław tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KS Cracovia thắng 2, hòa 4, Śląsk Wrocław thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Cracovii im. Józefa Piłsudskiego, Kraków
- Phong độ
- WLDLL KS Cracovia
- DDWLL Śląsk Wrocław
- 15' 0-1 Nahuel Leiva
- 25' Andreas Skovgaard
- 27' Matías Nahuel
- HT0-1
- 46' ▲ J. Jugas ▼ J. Atanasov
- 46' ▲ J. Myszor ▼ A. Skovgaard
- 52' Matías Nahuel
- 70' ▲ K. Śmiglewski ▼ B. Källman
- 73' Yegor Matsenko
- 73' ▲ M. Bochnak ▼ O. Kakabadze
- 76' ▲ P. Szwedzik ▼ P. Samiec-Talar
- 77' Yegor Matsenko
- 77' Yegor Matsenko
- 79' ▲ A. Paluszek ▼ P. Olsen
- 85' Kacper Smiglewski
- FT0-1
Đội hình
- 13S. Madejski 6.9
- 25O. Kakabadze ▼ 73' 6.5
- 22A. Hoskonen 7.5
- 5V. Ghiță 7.3
- 3A. Skovgaard ▼ 46' 6.6
- 20K. Knap 7.5
- 6J. Atanasov ▼ 46' 6.6
- 18T. Oshima 7.3
- 10M. Rakoczy 7.2
- 7P. Makuch 7.3
- 9B. Källman ▼ 70' 7.0
Dự bị 9
- 24J. Jugas ▲ 46' 6.7
- 38J. Myszor ▲ 46' 6.9
- 21K. Śmiglewski ▲ 70' 6.7
- 17M. Bochnak ▲ 73' 7.2
- 73P. Zaucha
- 36K. Jodłowski
- 72B. Kolec
- 2C. Râpă
- 31L. Hroššo
- 12R. Leszczyński 8.2
- 19P. Janasik 6.6
- 4Ł. Bejger 7.7
- 5A. Petkov 7.5
- 33E. Matsenko
- 16P. Pokorný 7.0
- 24P. Samiec-Talar ▼ 76' 6.6
- 8P. Olsen ▼ 79' 6.7
- 17P. Schwarz 6.9
- 10Nahuel Leiva ⚽ 6.3
- 9Erik Expósito 6.6
Dự bị 9
- 21P. Szwedzik ▲ 76' 6.7
- 2A. Paluszek ▲ 79' 6.3
- 35K. Trelowski
- 28M. Rzuchowski
- 14M. Wróblewski
- 3C. Borthwick-Jackson
- 26B. İnce
- 23D. Łukasik
- 7K. Zohorè
Thống kê
02⚑6
⚑132
63%Kiểm soát bóng37%
24Dứt điểm5
7Trúng đích3
9Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm0
8Bị chặn0
6Phạt góc1
0Việt vị2
12Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua5
542Chuyền bóng317
464Chuyền chính xác232
86%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
62Ghi được70
65Thủng lưới49
1.24Bàn thắng mỗi trận1.49
16Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai39