Śląsk Wrocław vs KS Cracovia
Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 1-1 KS Cracovia tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 4, hòa 4, KS Cracovia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 6
- Sân vận động
- Tarczyński Arena, Wrocław
- Trọng tài
- D. Kos
- Phong độ
- DDWLL Śląsk Wrocław
- WLDLL KS Cracovia
- 8' Michal Siplak
- 15' 0-1 P. Makuch
- 29' ▲ F. Loshaj ▼ K. Pestka
- 45'+2 A. Łyszczarz · Víctor García 1-1
- HT1-1
- 57' ▲ D. Jastrzembski ▼ P. Samiec-Talar
- 61' ▲ Y. Konoplyanka ▼ M. Hebo
- 68' Cornel Râpă
- 74' ▲ M. Rakoczy ▼ B. Källman
- 75' ▲ F. Balaj ▼ K. Knap
- 82' Patryk Janasik
- 84' Michał Szromnik
- 85' ▲ J. Hyjek ▼ J. Yeboah
- 85' ▲ S. Bergier ▼ A. Łyszczarz
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Szromnik 7.3
- 19P. Janasik 6.7
- 34K. Poprawa 7.3
- 6D. Grétarsson 6.2
- 23Víctor García ⇢ 7.3
- 17P. Schwarz 6.6
- 8P. Olsen 6.9
- 7J. Yeboah ▼ 85' 6.9
- 33A. Łyszczarz ⚽ ▼ 85' 7.3
- 24P. Samiec-Talar ▼ 57' 6.3
- 9Erik Expósito 6.6
Dự bị 9
- 11D. Jastrzembski ▲ 57' 6.7
- 16J. Hyjek ▲ 85' 6.5
- 32S. Bergier ▲ 85' 6.3
- 2Diogo Verdasca
- 28M. Rzuchowski
- 10Caye Quintana
- 27M. Konczkowski
- 18K. Borys
- 12R. Leszczyński
- 23K. Niemczycki 6.5
- 2C. Râpă 7.3
- 5V. Ghiță 6.5
- 88M. Rodin 6.6
- 3M. Sipľak 7.2
- 33K. Pestka ▼ 29' 6.6
- 18T. Oshima 7.2
- 20K. Knap ▼ 75' 7.5
- 8M. Hebo ▼ 61' 7.0
- 9B. Källman ▼ 74' 6.6
- 71P. Makuch ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 22F. Loshaj ▲ 29' 7.0
- 10Y. Konoplyanka ▲ 61' 7.0
- 11M. Rakoczy ▲ 74' 6.3
- 45F. Balaj ▲ 75' 6.6
- 55M. Stachera
- 21Thiago
- 16P. Kapek
- 30A. Wilk
- 36K. Jodłowski
Thống kê
02⚑5
⚑620
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm17
2Trúng đích7
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
5Phạt góc6
3Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
6Cứu thua1
402Chuyền bóng323
298Chuyền chính xác224
74%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 24 | +39 | 75 | |
| 2 | 34 | 57 - 37 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 51 - 29 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 57 - 46 | +11 | 60 | |
| 5 | 34 | 37 - 32 | +5 | 50 | |
| 6 | 34 | 45 - 43 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 41 - 35 | +6 | 46 | |
| 8 | 34 | 35 - 44 | -9 | 45 | |
| 9 | 34 | 37 - 35 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 34 - 41 | -7 | 44 | |
| 11 | 34 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 38 - 47 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 48 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 48 - 49 | -1 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 48 | -13 | 38 | |
| 16 | 34 | 41 - 50 | -9 | 37 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 33 | |
| 18 | 34 | 33 - 55 | -22 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu46
61Ghi được66
63Thủng lưới52
1.36Bàn thắng mỗi trận1.43
7Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai32