Śląsk Wrocław vs KS Cracovia
Tỷ số chung cuộc: Śląsk Wrocław 0-2 KS Cracovia tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 18 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Śląsk Wrocław thắng 4, hòa 4, KS Cracovia thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion Miejski, Wrocław
- Trọng tài
- P. Raczkowski
- Phong độ
- DDWLL Śląsk Wrocław
- WWLDL KS Cracovia
- 43' Szymon Lewkot
- 45'+2 Krzysztof Mączyński
- 45'+2 Michał Rakoczy
- 45'+2 Pelle van Amersfoort
- 45'+7 0-1 C. Râpă · M. Sipľak
- HT0-1
- 54' 0-2 O. Kakabadze
- 57' ▲ D. Štiglec ▼ Víctor García
- 57' ▲ A. Łyszczarz ▼ W. Sobota
- 65' ▲ J. Myszor ▼ M. Rakoczy
- 70' ▲ Caye Quintana ▼ R. Pich
- 71' ▲ F. Loshaj ▼ S. Hanca
- 72' Patryk Janasik
- 82' ▲ S. Łusiusz ▼ M. Hebo
- 90'+1 ▲ F. Gryglak ▼ Erik Expósito
- FT0-2
Đội hình
- 22M. Szromnik 6.5
- 14W. Golla 7.2
- 23Víctor García ▼ 57' 6.5
- 19P. Janasik 6.7
- 21Ł. Bejger 6.9
- 29K. Mączyński 7.3
- 7R. Pich ▼ 70' 6.9
- 5W. Sobota ▼ 57' 6.7
- 17P. Schwarz 6.7
- 39S. Lewkot 6.6
- 9Erik Expósito ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 4D. Štiglec ▲ 57' 6.5
- 33A. Łyszczarz ▲ 57' 6.2
- 24Caye Quintana ▲ 70' 6.3
- 31F. Gryglak ▲ 90'
- 6R. Makowski
- 34K. Poprawa
- 1M. Putnocký
- 3J. Iskra
- 25M. Zylla
- 23K. Niemczycki 7.3
- 2C. Râpă ⚽ 7.9
- 24J. Jugas 7.2
- 25O. Kakabadze ⚽ 7.6
- 3M. Sipľak ⇢ 7.9
- 88M. Rodin 7.9
- 4S. Hanca ▼ 71' 7.2
- 10P. van Amersfoort 6.6
- 8M. Hebo ▼ 82' 6.7
- 11M. Rakoczy ▼ 65' 6.5
- 20K. Knap 7.3
Dự bị 9
- 38J. Myszor ▲ 65' 6.6
- 22F. Loshaj ▲ 71' 7.2
- 6S. Łusiusz ▲ 82' 7.0
- 26F. Piszczek
- 7Rivaldinho
- 18Luís Rocha
- 30A. Wilk
- 19D. Sadiković
- 33K. Pestka
Thống kê
03⚑5
⚑720
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm14
1Trúng đích6
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị4
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
453Chuyền bóng341
367Chuyền chính xác262
81%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 24 | +43 | 74 | |
| 2 | 34 | 60 - 30 | +30 | 69 | |
| 3 | 34 | 63 - 31 | +32 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 39 | +13 | 57 | |
| 5 | 34 | 45 - 37 | +8 | 54 | |
| 6 | 34 | 48 - 51 | -3 | 48 | |
| 7 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 8 | 34 | 55 - 55 | 0 | 47 | |
| 9 | 34 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 46 - 48 | -2 | 43 | |
| 11 | 34 | 35 - 38 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 39 - 50 | -11 | 40 | |
| 13 | 34 | 43 - 59 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 39 - 52 | -13 | 37 | |
| 15 | 34 | 42 - 52 | -10 | 35 | |
| 16 | 34 | 36 - 56 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 37 - 54 | -17 | 31 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu46
68Ghi được62
80Thủng lưới61
1.31Bàn thắng mỗi trận1.35
8Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai29