Zaglebie Lubin vs Piast Gliwice
Tỷ số chung cuộc: Zaglebie Lubin 1-1 Piast Gliwice tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaglebie Lubin thắng 3, hòa 3, Piast Gliwice thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadion Zagłębia Lubin, Lubin
- Phong độ
- DDLDW Zaglebie Lubin
- DWWWW Piast Gliwice
- 45' A. Ławniczak · D. Dąbrowski 1-0
- HT1-0
- 54' ▲ M. Szczepański ▼ M. Ameyaw
- 59' ▲ M. Mróz ▼ S. Buletsa
- 59' ▲ T. Makowski ▼ M. Poletanović
- 67' ▲ D. Kądzior ▼ S. Krykun
- 73' ▲ A. Woźniak ▼ Juan Muñoz
- 73' 1-1 G. Tomasiewicz
- 77' Damian Kądzior
- 83' ▲ M. Grzybek ▼ B. Kłudka
- 83' ▲ D. Bohar ▼ M. Wdowiak
- 83' ▲ J. Holúbek ▼ Jorge Félix
- 85' Bartosz Kopacz
- FT1-1
Đội hình
- 87S. Dioudis 7.2
- 27B. Kłudka ▼ 83' 6.7
- 2B. Kopacz 6.6
- 5A. Ławniczak ⚽ 7.9
- 3M. Kirkeskov 7.2
- 7K. Chodyna 6.3
- 20M. Poletanović ▼ 59' 6.7
- 8D. Dąbrowski ⇢ 7.3
- 77M. Wdowiak ▼ 83' 7.2
- 18Juan Muñoz ▼ 73' 6.6
- 16S. Buletsa ▼ 59' 6.7
Dự bị 9
- 17M. Mróz ▲ 59' 6.9
- 6T. Makowski ▲ 59' 6.9
- 11A. Woźniak ▲ 73' 6.2
- 13M. Grzybek ▲ 83' 6.7
- 39D. Bohar ▲ 83' 6.5
- 25M. Nalepa
- 21T. Pieńko
- 1J. Burić
- 55Luís Mata
- 26F. Plach 7.2
- 77A. Pyrka 6.7
- 2A. Mosór 7.3
- 4J. Czerwiński 7.2
- 98A. Katránis 7.3
- 16P. Dziczek 7.2
- 20G. Tomasiewicz ⚽ 7.9
- 19M. Ameyaw ▼ 54' 7.0
- 6M. Chrapek 7.3
- 44S. Krykun ▼ 67' 6.6
- 7Jorge Félix ▼ 83' 7.0
Dự bị 9
- 30M. Szczepański ▲ 54' 6.9
- 11D. Kądzior ▲ 67' 6.7
- 14J. Holúbek ▲ 83' 6.7
- 5T. Huk
- 29M. Bykowski
- 22T. Mokwa
- 3Miguel Muñoz
- 33K. Szymański
- 17F. Karbowy
Thống kê
01⚑3
⚑210
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm15
6Trúng đích5
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
3Phạt góc2
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
522Chuyền bóng525
418Chuyền chính xác412
80%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 77 - 45 | +32 | 63 | |
| 2 | 34 | 50 - 31 | +19 | 63 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 59 | |
| 4 | 34 | 59 - 38 | +21 | 55 | |
| 5 | 34 | 47 - 41 | +6 | 53 | |
| 6 | 34 | 45 - 41 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 8 | 34 | 43 - 50 | -7 | 47 | |
| 9 | 34 | 45 - 46 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 38 - 35 | +3 | 43 | |
| 11 | 34 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 13 | 34 | 45 - 46 | -1 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 44 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 58 | -17 | 38 | |
| 16 | 34 | 33 - 43 | -10 | 37 | |
| 17 | 34 | 40 - 55 | -15 | 32 | |
| 18 | 34 | 34 - 75 | -41 | 24 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu52
65Ghi được73
66Thủng lưới45
1.3Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới26
24Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai40