Wisla Plock
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Górnik Zabrze

Wisla Plock vs Górnik Zabrze

Tỷ số chung cuộc: Wisla Plock 1-1 Górnik Zabrze tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wisla Plock thắng 3, hòa 3, Górnik Zabrze thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 8
Sân vận động
Stadion im. Kazimierza Górskiego, Płock
Trọng tài
D. Stefanski
Phong độ
LLWDW Wisla Plock
LLWWW Górnik Zabrze
  1. 13' Dominik Furman
  2. 36' Davo · R. Wolski 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Kotzke R. Kamber
  5. 46' K. Okunuki Dani Pacheco
  6. 58' P. Krawczyk P. Olkowski
  7. 59' Rafał Wolski
  8. 64' 1-1 R. Dadok · E. Janža
  9. 68' M. Szwoch D. Rasak
  10. 68' F. Lesniak D. Furman
  11. 72' Jean Jules Mvondo
  12. 72' A. Maroša M. Cholewiak
  13. 77' M. Kvocera K. Vallo
  14. 78' M. Kolar Ł. Sekulski
  15. 86' K. Kolanko J. Jules
  16. 87' D. Kocyła Davo
  17. FT1-1

Đội hình

Wisla Plock Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Staňo
  1. 69B. Gradecki 6.7
  2. 89A. Pawlak 6.5
  3. 25J. Rzeźniczak 7.3
  4. 3S. Kapuadi 7.0
  5. 77P. Tomasik 6.7
  6. 8D. Furman ▼ 68' 6.9
  7. 15K. Vallo ▼ 77' 6.3
  8. 6D. Rasak ▼ 68' 6.9
  9. 10R. Wolski 5.9
  10. 11Davo ▼ 87' 7.3
  11. 20Ł. Sekulski ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 14M. Szwoch ▲ 68' 7.0
  2. 23F. Lesniak ▲ 68' 6.9
  3. 27M. Kvocera ▲ 77' 6.5
  4. 24M. Kolar ▲ 78' 6.5
  5. 9D. Kocyła ▲ 87' 6.7
  6. 4A. Chrzanowski
  7. 18M. Mokrzycki
  8. 1K. Kamiński
  9. 5A. Krivotsyuk
Górnik Zabrze Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: B. Gaul
  1. 32K. Broll 6.3
  2. 4A. Paluszek 6.9
  3. 26R. Janicki 6.9
  4. 3R. Jensen 7.5
  5. 16P. Olkowski ▼ 58' 6.7
  6. 17R. Kamber ▼ 46' 6.3
  7. 23J. Jules ▼ 86' 6.7
  8. 64E. Janža 7.6
  9. 96R. Dadok 7.7
  10. 7Dani Pacheco ▼ 46' 7.0
  11. 11M. Cholewiak ▼ 72' 6.7

Dự bị 9

  1. 25J. Kotzke ▲ 46' 6.9
  2. 33K. Okunuki ▲ 46' 6.3
  3. 21P. Krawczyk ▲ 58' 6.3
  4. 71A. Maroša ▲ 72' 6.3
  5. 24K. Kolanko ▲ 86' 6.5
  6. 15N. Wojtuszek
  7. 5K. Szcześniak
  8. 20S. Włodarczyk
  9. 1D. Bielica

Thống kê

113
710
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm16
2Trúng đích3
2Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn5
3Phạt góc7
2Việt vị3
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
414Chuyền bóng371
304Chuyền chính xác289
73%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Raków Częstochowa
34 63 - 24 +39 75
2
Legia Warszawa
34 57 - 37 +20 66
3
Lech Poznań
34 51 - 29 +22 61
4
Pogon Szczecin
34 57 - 46 +11 60
5
Piast Gliwice
34 37 - 32 +5 50
6
Górnik Zabrze
34 45 - 43 +2 48
7
KS Cracovia
34 41 - 35 +6 46
8
Zaglebie Lubin
34 35 - 44 -9 45
9
Warta Poznań
34 37 - 35 +2 45
10
Radomiak Radom
34 34 - 41 -7 44
11
Stal Mielec
34 36 - 40 -4 43
12
Widzew Łódź
34 38 - 47 -9 41
13
Korona Kielce
34 39 - 48 -9 41
14
Jagiellonia
34 48 - 49 -1 41
15
Śląsk Wrocław
34 35 - 48 -13 38
16
Wisla Plock
34 41 - 50 -9 37
17
Lechia Gdańsk
34 29 - 53 -24 33
18
Miedz Legnica
34 33 - 55 -22 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu49
72Ghi được70
71Thủng lưới66
1.5Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu