Zaglebie Lubin
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Legia Warszawa

Zaglebie Lubin vs Legia Warszawa

Tỷ số chung cuộc: Zaglebie Lubin 1-3 Legia Warszawa tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 4 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zaglebie Lubin thắng 1, hòa 0, Legia Warszawa thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 20
Sân vận động
Stadion Zagłębia Lubin, Lubin
Trọng tài
P. Lasyk
Phong độ
DLDWW Zaglebie Lubin
DDLWD Legia Warszawa
  1. 11' Mateusz Wieteska
  2. 19' Josué
  3. 37' Kacper Chodyna
  4. 40' 0-1 M. Rosołek · Josué
  5. 44' 0-2 B. Kopaczphản lưới
  6. 45'+1 Kacper Skibicki
  7. HT0-2
  8. 46' M. Nawrocki K. Skibicki
  9. 48' P. Szysz · K. Chodyna 1-2
  10. 50' Łukasz Poreba
  11. 53' Mattias Johansson
  12. 71' E. Muçi M. Rosołek
  13. 73' Ł. Łakomy T. Pieńko
  14. 74' M. Doležal K. Podliński
  15. 81' P. Wszołek Josué
  16. 85' D. Dudziński Ł. Poręba
  17. 86' J. Çelhaka P. Sokołowski
  18. 88' 1-3 P. Wszołek
  19. 90' B. Kłudka P. Szysz
  20. 90' K. Masiak E. Daniel
  21. FT1-3

Đội hình

Zaglebie Lubin Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Stokowiec
  1. 30D. Hładun 5.6
  2. 2B. Kopacz 6.0
  3. 26K. Chodyna 7.7
  4. 77M. Bartolewski 6.2
  5. 5A. Ławniczak 6.5
  6. 6A. Šćekić 6.6
  7. 9E. Daniel ▼ 90' 6.6
  8. 17P. Szysz ▼ 90' 7.3
  9. 8Ł. Poręba ▼ 85' 6.6
  10. 21T. Pieńko ▼ 73' 6.2
  11. 13K. Podliński ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 99Ł. Łakomy ▲ 73' 6.7
  2. 15M. Doležal ▲ 74' 6.3
  3. 19D. Dudziński ▲ 85' 6.3
  4. 27B. Kłudka ▲ 90'
  5. 80K. Masiak ▲ 90'
  6. 24K. Lepczyński
  7. 28M. Kizyma
  8. 3S. Balić
  9. 89K. Bieszczad
Legia Warszawa Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Gołębiewski
  1. 1A. Boruc 7.2
  2. 6M. Johansson 6.7
  3. 29L. Rose 7.0
  4. 4M. Wieteska 7.2
  5. 3M. Hołownia 6.3
  6. 27Josué ▼ 81' 7.5
  7. 18P. Sokołowski ▼ 86' 6.7
  8. 99B. Slisz 7.2
  9. 22K. Skibicki ▼ 46' 6.7
  10. 9T. Pekhart 6.7
  11. 39M. Rosołek ▼ 71' 7.5

Dự bị 8

  1. 17M. Nawrocki ▲ 46' 6.3
  2. 20E. Muçi ▲ 71' 6.2
  3. 13P. Wszołek ▲ 81' 7.2
  4. 16J. Çelhaka ▲ 86' 6.3
  5. 31C. Miszta
  6. 14I. Kharatin
  7. 28S. Włodarczyk
  8. 92B. Ciepiela

Thống kê

027
130
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm7
6Trúng đích2
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị2
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua5
456Chuyền bóng430
367Chuyền chính xác335
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 67 - 24 +43 74
2
Raków Częstochowa
34 60 - 30 +30 69
3
Pogon Szczecin
34 63 - 31 +32 65
4
Lechia Gdańsk
34 52 - 39 +13 57
5
Piast Gliwice
34 45 - 37 +8 54
6
Wisla Plock
34 48 - 51 -3 48
7
Radomiak Radom
34 42 - 40 +2 48
8
Górnik Zabrze
34 55 - 55 0 47
9
KS Cracovia
34 40 - 42 -2 46
10
Legia Warszawa
34 46 - 48 -2 43
11
Warta Poznań
34 35 - 38 -3 42
12
Jagiellonia
34 39 - 50 -11 40
13
Zaglebie Lubin
34 43 - 59 -16 38
14
Stal Mielec
34 39 - 52 -13 37
15
Śląsk Wrocław
34 42 - 52 -10 35
16
Nieciecza
34 36 - 56 -20 32
17
Wisla Krakow
34 37 - 54 -17 31
18
Górnik Łęczna
34 29 - 60 -31 28
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu64
61Ghi được97
78Thủng lưới77
1.24Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu