Górnik Zabrze
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wisla Krakow

Górnik Zabrze vs Wisla Krakow

Tỷ số chung cuộc: Górnik Zabrze 0-0 Wisla Krakow tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 25 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Górnik Zabrze thắng 3, hòa 2, Wisla Krakow thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 5
Sân vận động
Arena Zabrze, Zabrze
Trọng tài
Szymon Marciniak, Poland
Phong độ
LWWWW Górnik Zabrze
DWLDW Wisla Krakow
  1. 12' Michal Frydrych
  2. 32' Erik Janža
  3. 33' Alasana Manneh
  4. 39' Adi Mehremić
  5. HT0-0
  6. 46' V. Basha G. Zhukov
  7. 58' P. Krawczyk A. Sobczyk
  8. 59' D. Scislak R. Procházka
  9. 70' F. Bećiraj Jean Carlos
  10. 76' R. Boguski Y. Yeboah
  11. 81' K. Kubica B. Nowak
  12. 81' F. Bainović A. Manneh
  13. 87' L. Klemenz A. Mehremić
  14. 87' M. Sadlok S. Savić
  15. 90' Łukasz Burliga
  16. 90'+2 A. Ryczkowski G. Masouras
  17. FT0-0

Đội hình

Górnik Zabrze Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Brosz
  1. 84M. Chudý
  2. 64E. Janža
  3. 14M. Koj
  4. 23G. Masouras ▼ 90'
  5. 27A. Gryszkiewicz
  6. 2P. Wisniewski
  7. 6R. Procházka ▼ 59'
  8. 17B. Nowak ▼ 81'
  9. 8A. Manneh ▼ 81'
  10. 9Jesús Jiménez
  11. 24A. Sobczyk ▼ 58'

Dự bị 9

  1. 21P. Krawczyk ▲ 58'
  2. 20D. Scislak ▲ 59'
  3. 3K. Kubica ▲ 81'
  4. 44F. Bainović ▲ 81'
  5. 11A. Ryczkowski ▲ 90'
  6. 18W. Hajda
  7. 1D. Kudła
  8. 16D. Pawłowski
  9. 4A. Paluszek
Wisla Krakow Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Skowronek
  1. 1M. Lis
  2. 8Ł. Burliga
  3. 25M. Frydrych
  4. 33D. Abramowicz
  5. 3A. Mehremić ▼ 87'
  6. 77S. Savić ▼ 87'
  7. 10G. Zhukov ▼ 46'
  8. 80P. Plewka
  9. 21N. Kuveljić
  10. 15Jean Carlos ▼ 70'
  11. 40Y. Yeboah ▼ 76'

Dự bị 9

  1. 6V. Basha ▲ 46'
  2. 11F. Bećiraj ▲ 70'
  3. 9R. Boguski ▲ 76'
  4. 5L. Klemenz ▲ 87'
  5. 4M. Sadlok ▲ 87'
  6. 41K. Duda
  7. 18Chuca
  8. 22M. Buchalik
  9. 19D. Niepsuj

Thống kê

029
530
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm6
3Trúng đích1
9Chệch đích5
9Phạt góc5
1Việt vị5
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Legia Warszawa
30 48 - 24 +24 64
2
Raków Częstochowa
30 46 - 25 +21 59
3
Pogon Szczecin
30 36 - 23 +13 52
4
Śląsk Wrocław
30 36 - 32 +4 43
5
Warta Poznań
30 33 - 32 +1 43
6
Piast Gliwice
30 39 - 32 +7 42
7
Lechia Gdańsk
30 40 - 37 +3 42
8
Zaglebie Lubin
30 38 - 40 -2 41
9
Jagiellonia
30 39 - 48 -9 37
10
Górnik Zabrze
30 31 - 33 -2 37
11
Lech Poznań
30 39 - 38 +1 37
12
Wisla Plock
30 37 - 44 -7 33
13
Wisla Krakow
30 39 - 42 -3 33
14
KS Cracovia
30 28 - 32 -4 32
15
Stal Mielec
30 31 - 47 -16 29
16
Podbeskidzie
30 29 - 60 -31 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
42Ghi được47
43Thủng lưới48
1.24Bàn thắng mỗi trận1.38
9Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn20
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu