Wisla Krakow

Wisla Krakow

Ba Lan · Giải vô địch bóng đá Ba Lan

Wisla Krakow: vị trí 8 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Ba Lan — điểm: 18, số trận: 11. Trận tiếp theo: Lech Poznań vs Wisla Krakow, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Wisla Krakow 2-1 Raków Częstochowa, 24 tháng 10.

Phong độ
WWLDW
HLV
Mariusz Jop · Từ 2025
Vị trí
8 · Đ: 18 · Tr: 11 →
Sân vận động
Stadion Miejski im. Henryka Reymana, Krakow · 33.268

Lịch thi đấu

21-11
Radomiak Radom
Wisla Krakow
–
–
28-11
Wisla Krakow
Motor Lublin
–
–
05-12
Zaglebie Lubin
Wisla Krakow
–
–
12-12
GKS Katowice
Wisla Krakow
–
–
30-01
Wisla Krakow
Piast Gliwice
–
–
06-02
Wisla Plock
Wisla Krakow
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–8–4
Sân khách
3–7–4
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,5
Hiệp hai
1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-19× · 23%
  • 2-15× · 13%
  • 2-05× · 13%
  • 0-03× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Friendlies Clubs 13454 23175—
Giải vô địch bóng đá Ba Lan 11533 171434-2-3-1
Cup 1001 120—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 63 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 67 · 14% 11% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 101 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 65 · 14% 18% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 105 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 71 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 102 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 89 · 19% 18% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 80 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 83 · 17% 14% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 124 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 103 · 22% 22% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 331, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu