Sport Boys vs Sport Huancayo
Tỷ số chung cuộc: Sport Boys 2-1 Sport Huancayo tại Primera División, 14 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Boys thắng 3, hòa 1, Sport Huancayo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Phong độ
- WDWLW Sport Boys
- LLWWW Sport Huancayo
- 24' Alexi Edwin Gómez
- 41' Cristian Carbajal
- 43' Carlos Correa
- HT0-0
- 46' ▲ P. Bueno ▼ F. Roca
- 46' ▲ Á. Pérez ▼ L. Garro
- 46' ▲ R. Huaccha ▼ J. Núñez
- 46' ▲ R. Gómez ▼ A. Gómez
- 55' Hugo Ángeles
- 61' ▲ B. Palacios ▼ J. Villamarín
- 61' ▲ R. Salazar ▼ E. Chávez
- 62' ▲ J. López ▼ A. Benítes
- 63' C. Techera · C. Carbajal 1-0
- 66' Lucas Cano
- 67' ▲ M. Pérez ▼ A. Rojas
- 83' B. Palacios · F. Mansilla 2-0
- 84' ▲ K. Peña ▼ J. Ríos
- 90'+5 2-1 R. Huaccha · M. Pérez
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Rivadeneyra 6.7
- 28E. Chávez ▼ 61' 7.2
- 5M. Amondarain 6.9
- 29F. Mansilla ⇢ 7.5
- 31C. Carbajal ⇢ 6.9
- 15A. Benítes ▼ 62' 7.7
- 14C. Correa 7.9
- 22J. Ríos ▼ 84' 7.9
- 10C. Techera ⚽ 7.9
- 9F. Roca ▼ 46' 6.7
- 33J. Villamarín ▼ 61' 6.9
Dự bị 9
- 27P. Bueno ▲ 46' 7.0
- 19B. Palacios ⚽ ▲ 61' 7.2
- 25R. Salazar ▲ 61' 6.7
- 24J. López ▲ 62' 6.9
- 30K. Peña ▲ 84' 6.7
- 7A. Huamán
- 12I. Quispe
- 3F. Alcedo
- 50C. Ramos
- 88J. Pinto 7.9
- 15L. Garro ▼ 46' 6.3
- 3D. Minaya 6.3
- 4Guti 6.7
- 2H. Ángeles 6.3
- 8J. Núñez ▼ 46' 6.3
- 6A. Rojas ▼ 67' 6.3
- 22R. Salcedo 6.7
- 7A. Gómez ▼ 46' 6.5
- 10M. Lliuya 6.3
- 9L. Cano 6.6
Dự bị 8
- 24Á. Pérez ▲ 46' 6.5
- 19R. Huaccha ⚽ ▲ 46' 7.3
- 20R. Gómez ▲ 46' 6.7
- 27M. Pérez ▲ 67' 7.2
- 14J. Barreda
- 37M. Quina
- 12M. Rabines
- 21L. Benítes
Thống kê
02⚑10
⚑530
56%Kiểm soát bóng44%
29Dứt điểm5
9Trúng đích1
16Chệch đích3
22Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
10Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Cứu thua7
380Chuyền bóng301
308Chuyền chính xác217
81%Chính xác chuyền72%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 32 - 7 | +25 | 40 | |
| 3 | 17 | 47 - 15 | +32 | 34 | |
| 4 | 17 | 32 - 16 | +16 | 33 | |
| 4 | 17 | 30 - 16 | +14 | 32 | |
| 6 | 17 | 28 - 23 | +5 | 31 | |
| 8 | 17 | 28 - 24 | +4 | 26 | |
| 9 | 17 | 18 - 16 | +2 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 17 | +2 | 19 | |
| 12 | 17 | 17 - 21 | -4 | 18 | |
| 13 | 17 | 18 - 29 | -11 | 19 | |
| 14 | 17 | 14 - 31 | -17 | 16 | |
| 15 | 17 | 20 - 26 | -6 | 14 | |
| 15 | 17 | 14 - 24 | -10 | 15 | |
| 16 | 17 | 11 - 19 | -8 | 14 | |
| 16 | 17 | 14 - 29 | -15 | 13 | |
| 17 | 17 | 11 - 34 | -23 | 14 | |
| 17 | 17 | 15 - 31 | -16 | 10 | |
| 18 | 17 | 17 - 34 | -17 | 9 |
So sánh
36Trận đấu35
35Ghi được39
53Thủng lưới59
0.97Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai25