Sport Huancayo vs Sport Boys
Tỷ số chung cuộc: Sport Huancayo 3-1 Sport Boys tại Primera División, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Huancayo thắng 6, hòa 1, Sport Boys thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Huancayo, Huancayo
- Trọng tài
- M. Palomino
- Phong độ
- LLWWW Sport Huancayo
- WDWLW Sport Boys
- 45'+1 Luis Benites
- 45'+1 Piero Vivanco
- HT0-0
- 46' ▲ V. Perlaza ▼ R. Huaccha
- 46' ▲ C. Monsalvo ▼ A. Rosell
- 50' ▲ J. Barreda ▼ J. Valoyes
- 66' ▲ K. Ferreyra ▼ J. Pérez
- 68' Rodrigo Cuba
- 68' ▲ D. Saffadi ▼ P. Vivanco
- 68' ▲ J. Chávez ▼ T. Carranza
- 76' C. Monsalvo · L. Benítes 1-0
- 79' 1-1 D. Saffadi11m
- 82' Charles Monsalvo
- 86' ▲ G. Cordero ▼ F. Roca
- 86' ▲ S. Hidalgo ▼ J. Alarcón
- 90'+1 Juan Barreda
- 90' ▲ R. Salazar ▼ L. Nieto
- 90'+1 V. Perlaza · L. Benítes 2-1
- 90'+6 L. Benítes · K. Ferreyra 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 12A. Zamudio 6.9
- 3V. Balta 6.9
- 4J. Valoyes ▼ 50' 7.9
- 25A. Rosell ▼ 46' 6.9
- 22R. Salcedo 6.2
- 18D. Morales 7.0
- 10M. Lliuya 6.9
- 21L. Benítes ⚽ ⇢2 8.9
- 16J. Pérez ▼ 66' 6.2
- 15M. Huamán 6.9
- 19R. Huaccha ▼ 46' 6.0
Dự bị 7
- 9V. Perlaza ▲ 46'
- 23C. Monsalvo ⚽ ▲ 46' 7.2
- 44J. Barreda ▲ 50'
- 7K. Ferreyra ▲ 66' 7.2
- 27J. Pinto
- 32G. Mendoza
- 24Á. Pérez
- 1P. Álvarez 6.9
- 6R. Cuba 6.7
- 4C. Florez 6.9
- 2J. Bolívar 6.5
- 17L. Garro 6.9
- 24E. Uribe 6.6
- 32L. Nieto ▼ 90' 7.7
- 7T. Carranza ▼ 68' 7.0
- 16P. Vivanco ▼ 68' 6.7
- 30J. Alarcón ▼ 86' 6.9
- 29F. Roca ▼ 86' 6.5
Dự bị 7
- 11D. Saffadi ⚽ ▲ 68' 7.5
- 10J. Chávez ▲ 68' 6.2
- 38G. Cordero ▲ 86'
- 36S. Hidalgo ▲ 86' 6.5
- 37R. Salazar ▲ 90'
- 35I. Quispe
- 8L. Ramírez
Thống kê
03⚑7
⚑820
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm18
7Trúng đích3
8Chệch đích11
8Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn4
7Phạt góc8
5Việt vị8
7Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
427Chuyền bóng324
360Chuyền chính xác263
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 18 | 35 - 20 | +15 | 38 | |
| 4 | 18 | 28 - 16 | +12 | 33 | |
| 5 | 18 | 31 - 18 | +13 | 33 | |
| 7 | 18 | 25 - 15 | +10 | 30 | |
| 8 | 18 | 26 - 19 | +7 | 27 | |
| 9 | 18 | 23 - 21 | +2 | 27 | |
| 9 | 18 | 24 - 19 | +5 | 28 | |
| 10 | 18 | 28 - 19 | +9 | 26 | |
| 11 | 18 | 24 - 23 | +1 | 25 | |
| 11 | 18 | 29 - 32 | -3 | 20 | |
| 13 | 18 | 20 - 23 | -3 | 18 | |
| 14 | 18 | 20 - 29 | -9 | 20 | |
| 14 | 18 | 17 - 32 | -15 | 18 | |
| 15 | 18 | 14 - 24 | -10 | 16 | |
| 16 | 18 | 18 - 32 | -14 | 15 | |
| 17 | 18 | 13 - 33 | -20 | 13 | |
| 18 | 18 | 18 - 31 | -13 | 14 | |
| 19 | 18 | 25 - 32 | -7 | 12 | |
| 19 | 18 | 17 - 47 | -30 | 6 |
So sánh
36Trận đấu38
61Ghi được43
37Thủng lưới67
1.69Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn24
46Hiệp hai22