Viking FK vs Molde FK
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 1-0 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 5, hòa 2, Molde FK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 22
- Sân vận động
- Lyse Arena, Stavanger
- Phong độ
- WWWDL Viking FK
- LWWWW Molde FK
- 38' Kristoffer Askildsen
- HT0-0
- 46' ▲ N. D'Agostino ▼ V. Berisha
- 57' Samukelo Kabini
- 61' S. Kvia-Egeskog · S. Svendsen 1-0
- 64' ▲ H. Heggheim ▼ S. Bjorshol
- 64' ▲ J. Hansen ▼ K. Askildsen
- 64' ▲ C. Zady ▼ O. Spiten-Nysaeter
- 64' ▲ N. Kasanwirjo ▼ S. Kabini
- 74' ▲ H. J. Haugen ▼ S. Svendsen
- 74' ▲ P. Christiansen ▼ E. Austbo
- 80' ▲ J. Abdullai ▼ F. Gulbrandsen
- 80' ▲ D. Daga ▼ M. Eikrem
- 83' ▲ H. Stenevik ▼ E. Hestad
- FT1-0
Đội hình
- 13K. Klaesson 7.7
- 18S. Bjorshol ▼ 64' 7.0
- 25H. Falchener 7.5
- 4M. Roseth 7.5
- 23K. Haugen 7.9
- 8J. Bell 7.6
- 7S. Svendsen ⇢ ▼ 74' 7.5
- 19K. Askildsen ▼ 64' 7.5
- 26S. Kvia-Egeskog ⚽ 7.6
- 17E. Austbo ▼ 74' 6.7
- 16V. Berisha ▼ 46' 7.2
Dự bị 9
- 1A. Ostbo
- 2H. J. Haugen ▲ 74' 6.6
- 5H. Heggheim ▲ 64' 7.2
- 6G. Stensness
- 9N. D'Agostino ▲ 46' 6.9
- 14R. Alte
- 20P. Christiansen ▲ 74' 6.9
- 21A. Baertelsen
- 33J. Hansen ▲ 64' 6.6
- 1J. Karlstrom 7.5
- 21M. Linnes 6.9
- 3C. Oyvann 7.9
- 33B. Risa 6.9
- 26S. Kabini ▼ 64' 7.9
- 5E. Hestad ▼ 83' 7.2
- 28A. Roaldsoy 7.5
- 16E. Breivik 7.2
- 25O. Spiten-Nysaeter ▼ 64' 7.0
- 7M. Eikrem ▼ 80' 7.2
- 8F. Gulbrandsen ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 6I. Amundsen
- 9J. Abdullai ▲ 80' 6.3
- 11C. Zady ▲ 64' 6.6
- 18H. Stenevik ▲ 83' 6.9
- 23S. Granaas
- 24N. Kasanwirjo ▲ 64' 7.2
- 27D. Daga ▲ 80' 6.3
- 29G. Nyheim
- 34S. McDermott
Thống kê
01⚑16
⚑510
51%Kiểm soát bóng49%
29Dứt điểm20
7Trúng đích4
14Chệch đích13
18Sút trong vòng cấm12
11Sút ngoài vòng cấm8
8Bị chặn3
16Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
443Chuyền bóng440
366Chuyền chính xác373
83%Chính xác chuyền85%
2.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 77 - 36 | +41 | 71 | |
| 2 | 30 | 85 - 28 | +57 | 70 | |
| 3 | 30 | 50 - 36 | +14 | 57 | |
| 4 | 30 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 48 | |
| 6 | 30 | 49 - 50 | -1 | 43 | |
| 7 | 30 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 8 | 30 | 38 - 35 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 48 - 50 | -2 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 42 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 42 - 47 | -5 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 41 | +1 | 35 | |
| 13 | 30 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 14 | 30 | 37 - 56 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 37 - 72 | -35 | 20 | |
| 16 | 30 | 22 - 80 | -58 | 9 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
48Trận đấu40
131Ghi được71
60Thủng lưới53
2.73Bàn thắng mỗi trận1.78
16Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn24
82Hiệp hai36